Al Raed
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Al Raed đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Al-Raed
King Abdullah Sport City Stadium, sân nhà của Al-Raed, chứa được 29.850 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là RAE.
Al-Raed trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Al-Raed ở vị trí thứ 13. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Mạch trận hiện thời của Al-Raed
Hai vòng vừa rồi, Al-Raed thua Al Zulfi 0-4 và hoà Al Najma 1-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Al-Raed hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Al-Raed bằng điểm Al Orubah và chỉ thua ở chỉ số phụ. Hajer bám sát với khoảng cách 1 điểm. Đội đầu bảng Al Ula đang hơn 11 điểm.
Al-Raed tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Al-Raed dừng ở 10 sau 6 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 16. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3.
Trận kế tiếp của Al-Raed
Al-Raed sẽ tiếp Jeddah Club vào lúc 00h00 ngày 15/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Jeddah Club có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Jeddah Club hiện đứng thứ 9 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Tamim Al Shuqayran | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 3 | Munif Doshi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 4 | Al Shamrani Bandar | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 5 | Salomon Tweh | Tiền vệ | Liberia |
| 6 | Yousef Alharbi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 6 | Ali Al-Sheikhi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 7 | Khaled Narey | Tiền đạo | Togo |
| 8 | Omar Shami | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 9 | Moussa Koné | Tiền đạo | Senegal |
| 10 | Saad Al-Salouli | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 11 | Mohamed Al-Sufyani | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 12 | Hassan Al-Asmari | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 13 | Redouane Mennioui | Hậu vệ | Morocco |
| 13 | Pedro Denis dos Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Abdullah Saeed Badogish | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 16 | Meshari Al Oufi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 18 | Ayman Ayed Al Balawi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 20 | Hamoud Al-Shammari | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 21 | Mohamed Al Hussain | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 22 | Feras Al Rajhi | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 24 | Bader Al Shardi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 28 | Basil Al Badawi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 28 | Abdulaziz Madbash | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 33 | Ziyad Al Refaei | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 33 | Pedro Brito | Hậu vệ | Brazil |
| 38 | Mohammed Dakhil Al-Dawsari | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 50 | Raed Ozaybi | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 74 | Mohammed Al Khaibari | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 77 | Nawaf Hazazi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 79 | Gnolou Claude | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 87 | Abdulrahman Sahhari | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 88 | Mohammed Al Otaibi | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 94 | Maher Al Khwailed | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |