
Clément Couturier
Clément Couturier từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Clément Couturier rời Villefranche để tới Fleury 91 (05/07/2025). Tổng cộng có 6 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 5/7/2025 | Villefranche | Fleury 91 | Không công bố |
| 19/7/2024 | Swift Hesperange | Villefranche | Không công bố |
| 20/1/2021 | Excelsior Virton | Bastia-Borgo | Không công bố |
| 5/7/2019 | F91 Dudelange | Excelsior Virton | Tự do |
| 1/7/2018 | Les Herbiers | F91 Dudelange | Tự do |
| 1/7/2017 | Chambly Thelle FC | Les Herbiers | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 17/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Clément Couturier
Sinh ngày 13/09/1993, Clément Couturier là cầu thủ. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Pháp.
- Ngày sinh
- 13/9/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 183 cm
- Cân nặng
- 80 kg
- Số áo
- 14
Thống kê Clément Couturier
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Friendlies | Madagascar | 1 | 89 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,00 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Clément Couturier theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Madagascar | 2026 | 1 | 89 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Clément Couturier
- Clément Couturier bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Clément Couturier 33 tuổi (sinh ngày 13/09/1993), cao 183 cm.
- Clément Couturier là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Clément Couturier mang quốc tịch Pháp.
Cập nhật lần cuối: 21:43 · 17/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.