Royal Excelsior Virton
Bỉ
Thứ hạng Hạng Hai Bỉ
Royal Excelsior Virton đang xếp thứ 6 trên tổng 15 đội tại Hạng Hai Bỉ, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Royal Excelsior Virton mùa 26/27
Royal Excelsior Virton đang đứng thứ 6, trong nhóm play-off thăng hạng. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.
Khoảng cách của Royal Excelsior Virton với nhóm trên và nhóm dưới
Royal Excelsior Virton và KSC Lokeren đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Vị trí hiện tại thuộc nhóm play-off thăng hạng. Phía trên là Koninklijke Sporting Hasselt, cách 2 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Royal Excelsior Virton
Cán cân bàn thắng bại của Royal Excelsior Virton đang là +5. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,6 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Royal Excelsior Virton
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Royal Excelsior Virton là Abdelsamad Hachem với 6 pha lập công. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo. Anh ra sân 6 trận mùa 26/27, tổng cộng 536 phút.
Royal Excelsior Virton thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Royal Excelsior Virton tới kết quả thua Koninklijke Sporting Hasselt 3-4. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Giới thiệu Royal Excelsior Virton
Royal Excelsior Virton là một đội bóng Bỉ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Virton.
Đối thủ kế tiếp của Royal Excelsior Virton
Royal Excelsior Virton sẽ làm khách của RFC Seraing vào lúc 21h00 ngày 24/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. RFC Seraing có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. RFC Seraing hiện đứng thứ 14 với 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Aladin Bizimana | Thủ môn | Burundi |
| - | Nathan Fernandes | Tiền đạo | Pháp |
| - | Noah Bailen-Cobo | Tiền đạo | Bỉ |
| 1 | Celestin De Schrevel | Thủ môn | Bỉ |
| 2 | Brad-Hamilton Mantsounga | Hậu vệ | Gabon |
| 3 | Allan Tchaptchet | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Ehsan Kari | Hậu vệ | Madagascar |
| 5 | Teddy Mézague | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Maxime Guillaume | Tiền vệ | Bỉ |
| 8 | Gaëtan Arib | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Marks Inchaud | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Paul Wade | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Abdelsamad Hachem | Tiền đạo | Pháp |
| 13 | Alliou Dembele | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Luca Maiorano | Tiền vệ | Na Uy |
| 16 | Nicolas Closset | Thủ môn | Bỉ |
| 17 | Tyron Tormin | Tiền vệ | Pháp |
| 18 | Jean-Claude Ntenda | Hậu vệ | Pháp |
| 19 | Ihab Goudani El Baraka | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Lorenzo De Geyndt | Tiền đạo | Bỉ |
| 21 | Antoine Valerio | Tiền vệ | Pháp |
| 22 | Steeven Assengue | Hậu vệ | Bỉ |
| 23 | Adama Diop | Tiền vệ | Mauritania |
| 24 | Hugo Lambotte | Hậu vệ | Bỉ |
| 25 | William Simba | Tiền vệ | Bỉ |
| 26 | Valentin Sanson | Hậu vệ | Pháp |
| 27 | Yanis Lentini | Tiền vệ | Pháp |
| 28 | Yassine Ben Hamed | Hậu vệ | Algeria |