Villefranche
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National
Villefranche đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 4 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Villefranche trên bảng xếp hạng
Villefranche xếp thứ 18 trong số 18 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 7 thua.
Khoảng cách của Villefranche với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Villefranche tới La Roche VF ở ngôi đầu là 17 điểm. Muốn vượt Bourg-en-bresse 01, đội cần bù 1 điểm.
Phong độ gần đây của Villefranche
Hai vòng vừa rồi, Villefranche thua Amiens 0-3 và thua Versailles 1-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 3 bàn ghi và 17 bàn thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Villefranche
Villefranche ghi 3 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách.
Giới thiệu Villefranche
Villefranche lấy Stade Armand Chouffet ở Villefranche-sur-Saône làm sân nhà. Sức chứa của Stade Armand Chouffet là 3.200 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là VIL.
Số bàn thắng và bàn thua của Villefranche
Cán cân bàn thắng bại của Villefranche đang là −15. Số bàn phải nhận xếp thứ 18 trong nhóm. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13.
Villefranche đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Villefranche về sân nhà tiếp Cannes trên sân Stade Armand Chouffet lúc 19h45 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Cannes hiện đứng thứ 6 với 15 điểm. Cannes có 2 thắng, 3 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sullivan Péan | Thủ môn | Pháp |
| 4 | Marvin Tshibuabua | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Boris Moltenis | Hậu vệ | Pháp |
| 7 | Mourad Louzif | Tiền vệ | Morocco |
| 8 | Maxime Etuin | Hậu vệ | Pháp |
| 9 | Loïck Piquionne | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Léo Yobé | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Malick Assef | Tiền đạo | Pháp |
| 12 | Guessouma Fofana | Tiền vệ | Mauritania |
| 12 | F. O. Onambele | Hậu vệ | |
| 13 | Mathieu Cachbach | Tiền vệ | Bỉ |
| 14 | Jean-Pierre Tiéhi | Tiền đạo | Pháp |
| 16 | T. Wilzius | Thủ môn | |
| 17 | Marvin De Lima | Tiền vệ | Pháp |
| 18 | Roman Laspalles | Hậu vệ | Pháp |
| 19 | K. Nagera | Hậu vệ | |
| 20 | Yacine Sofiane | Hậu vệ | Pháp |
| 21 | Y. Tade | Tiền đạo | |
| 22 | P. Limon | Tiền vệ | |
| 23 | Dembo Gassama | Hậu vệ | Pháp |
| 25 | S. Ouedraogo | Hậu vệ | |
| 26 | N. Sabihi | Tiền đạo | |
| 27 | Adama Diakité | Tiền đạo | Pháp |
| 29 | L. Etoga | Tiền vệ | Cameroon |
| 31 | T. Norde | Hậu vệ | |
| 32 | Y. Scordo | Tiền vệ | |
| 33 | L. Djouad | Tiền vệ |