
Andriy Kozhukhar
Các thương vụ chuyển nhượng của Andriy Kozhukhar
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Andriy Kozhukhar rời Karpaty để tới Veres Rivne (19/07/2024). Hồ sơ ghi nhận tất cả 4 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/7/2024 | Karpaty | Veres Rivne | Tự do |
| 18/7/2023 | Zemplín Michalovce | Karpaty | Tự do |
| 22/7/2021 | Valmiera / BSS | Zemplín Michalovce | Không công bố |
| 12/1/2020 | Chornomorets | Valmiera / BSS | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Andriy Kozhukhar là ai?
Sinh ngày 20/07/1999, Andriy Kozhukhar là cầu thủ. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Ukraine.
- Ngày sinh
- 20/7/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Ukraine
- Chiều cao
- 197 cm
- Cân nặng
- 90 kg
- Số áo
- 23
Thống kê Andriy Kozhukhar
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Premier League | Veres Rivne | 24 | 2.116 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,69 |
| 2024Cup | Veres Rivne | 2 | 240 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Andriy Kozhukhar theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Veres Rivne | 2024 | 26 | 2.356 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Andriy Kozhukhar
- Andriy Kozhukhar bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Andriy Kozhukhar 27 tuổi (sinh ngày 20/07/1999), cao 197 cm.
- Andriy Kozhukhar là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Andriy Kozhukhar là Ukraine.
Cập nhật lần cuối: 07:58 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.