Đội tuyển Moldova
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng hiện tại Bảng I
Moldova đang xếp thứ 5 trên tổng 5 đội, với 1 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- -27
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Moldova đang đứng thứ mấy?
Moldova vẫn chưa thắng trận nào sau 8 vòng. Vị trí này tính trong bảng I. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,1 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Moldova
Moldova kém Estonia ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Cách biệt với Na Uy là 23 điểm.
Giới thiệu Moldova
Stadionul Zimbru, sân nhà của Moldova, chứa được 10.500 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là MOL.
Hàng công và hàng thủ Moldova
Số bàn thua của Moldova dừng ở 32 sau 8 trận. Đội đang có hiệu số −27.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Emil Tîmbur | Thủ môn |
| 2 | Oleg Reabciuk | Tiền vệ |
| 3 | Mihail Ștefan | Hậu vệ |
| 4 | Vladyslav Baboglo | Tiền vệ |
| 5 | Cătălin Cucoș | Hậu vệ |
| 6 | Mihail Gherasimencov | Hậu vệ |
| 7 | Nikita Motpan | Tiền vệ |
| 8 | Cristian Dros | Tiền vệ |
| 8 | Ioan-Călin Revenco | Hậu vệ |
| 9 | Nicolae Rotaru | Hậu vệ |
| 10 | Dmitri Mandricenco | Tiền vệ |
| 10 | Ștefan Bodișteanu | Tiền vệ |
| 11 | Victor Stînă | Tiền vệ |
| 12 | Dumitru Celeadnic | Thủ môn |
| 13 | Serafim·Cojocari | Tiền vệ |
| 14 | Vladimir Fratea | Tiền vệ |
| 15 | Petru Popescu | Tiền đạo |
| 15 | S. Turcan | Tiền đạo |
| 16 | Danila Forov | Tiền đạo |
| 17 | O. David | Tiền vệ |
| 18 | Iurie Iovu | Hậu vệ |
| 19 | Daniel Dumbrăvanu | Hậu vệ |
| 20 | Nicky Cleșcenco | Tiền vệ |
| 22 | Vadim Raţă | Tiền vệ |
| 23 | Andriy Kozhukhar | Thủ môn |