Chornomorets
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Chornomorets đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 5 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Chornomorets
Lần ra sân gần đây nhất đưa Chornomorets tới kết quả thua FC Kharkiv 1-2. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 4. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Chornomorets đang đứng thứ mấy?
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Chornomorets. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Vị trí Chornomorets so với phần còn lại của bảng
Chornomorets và Kryvbas KR đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Livyi Bereh, đội cần bù 2 điểm. Cách biệt với Shakhtar Donetsk là 16 điểm.
Hồ sơ đội bóng Chornomorets
Stadion Chornomorets, sân nhà của Chornomorets, chứa được 34.164 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là ODE.
Số bàn thắng và bàn thua của Chornomorets
Cán cân bàn thắng bại của Chornomorets đang là −5. Số bàn ghi được xếp thứ 15 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11.
Chornomorets đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Chornomorets sang làm khách của Zorya Luhansk trên sân Slavutych-Arena lúc 17h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 8 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Zorya Luhansk là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | Magomed Kratov | Hậu vệ | Ukraine |
| 5 | Vasyl Kurko | Hậu vệ | Ukraine |
| 7 | Danylo Alefirenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 8 | Dmytro Klyots | Tiền vệ | Ukraine |
| 9 | Andrii Khoma | Tiền đạo | Ukraine |
| 10 | Artur Avagimyan | Tiền vệ | Ukraine |
| 11 | Kyrylo Popov | Tiền vệ | Ukraine |
| 12 | Chijioke Aniagboso | Thủ môn | Nigeria |
| 13 | Vitalii Faraseenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 16 | Nazar Bayda | Thủ môn | Ukraine |
| 17 | Ivan Kogut | Tiền vệ | Ukraine |
| 18 | Giorgi Robakidze | Tiền vệ | Georgia |
| 19 | Mykola Kogut | Tiền vệ | Ukraine |
| 20 | N. Sergeevich | Hậu vệ | |
| 21 | Vladyslav Klymenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 22 | Serhii Korniychuk | Hậu vệ | Ukraine |
| 23 | Oleksii Gusev | Hậu vệ | Ukraine |
| 24 | Moses Jarju | Hậu vệ | Gambia |
| 27 | Oleh Pushkarev | Hậu vệ | Ukraine |
| 30 | M. Jobe | Tiền vệ | |
| 33 | Oleksandr Pshenychnyuk | Tiền vệ | Ukraine |
| 35 | Maksym Koval | Thủ môn | Ukraine |
| 52 | S. Yarmola | Hậu vệ | |
| 55 | T. Grygorchuk | Tiền đạo | |
| 60 | Maksym Melnychenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 70 | Jerry Yoka | Tiền đạo | Cộng hòa Congo |
| 74 | Maryan Farina | Hậu vệ | Ukraine |
| 75 | Maksym Nabyt | Thủ môn | Ukraine |
| 77 | Vladyslav Herych | Tiền vệ | |
| 99 | Christian Mba | Tiền đạo | Nigeria |