
Andrea Belotti
Tiền đạo cắm ·
Modena
Câu chuyện thi đấu của Andrea Belotti, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Modena, CLB hiện tại, hồ sơ của Andrea Belotti còn ghi số liệu ở 7 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 19/03/2012, khi anh rời AlbinoLeffe U20 sang AlbinoLeffe, năm anh bước sang tuổi 19. Palermo đón anh ngày 02/09/2013 từ AlbinoLeffe theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 6 bàn qua 38 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Anh cập bến Torino ngày 18/08/2015 từ Palermo, phí 8,4 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 102 bàn cùng 28 kiến tạo sau 258 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 16/17 tại Serie A ở Torino là mùa cao nhất trong dữ liệu với 26 bàn cùng 7 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 23. Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 130 bàn cùng 32 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 458 lần có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 08/09/2026, khi anh từ No team chuyển tới Modena. Tại Modena, anh khoác áo số 11 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Thống kê sự nghiệp Andrea Belotti
Andrea Belotti có tên trong danh sách thi đấu của Torino nhiều nhất, 258 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng Torino chiếm 56% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 7 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Torino | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Roma | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 15 | 776 | 3 | 0 | 6,79 |
| AS Roma | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 270 | 3 | 0 | 7,22 |
| Cagliari | 25/26 | Serie A | 11 | 233 | 2 | 0 | 6,80 |
| Como | 24/25 | Serie A | 23 | 611 | 2 | 0 | 6,73 |
| Fiorentina | 23/24 | Serie A | 15 | 958 | 3 | 0 | 6,93 |
| AS Roma | 23/24 | Serie A | 22 | 686 | 3 | 2 | 6,96 |
| AS Roma | 22/23 | Serie A | 33 | 1166 | 0 | 2 | 6,53 |
| Torino | 21/22 | Serie A | 23 | 1377 | 8 | 1 | 7,08 |
| Torino | 20/21 | Serie A | 37 | 2894 | 13 | 6 | 7,38 |
| Torino | 19/20 | Serie A | 36 | 3009 | 16 | 3 | 7,15 |
| Torino | 18/19 | Serie A | 37 | 3301 | 15 | 3 | 7,16 |
| Torino | 17/18 | Serie A | 32 | 2672 | 10 | 4 | 7,07 |
| Torino | 16/17 | Serie A | 35 | 3071 | 26 | 7 | 7,48 |
| Torino | 15/16 | Serie A | 38 | 2596 | 12 | 4 | 7,15 |
| Palermo | 14/15 | Serie A | 38 | 0 | 6 | 0 | — |
| Benfica | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 14 | 457 | 3 | 0 | 6,87 |
| Benfica | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 65 | 0 | 0 | 6,57 |
| Benfica | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 247 | 1 | 0 | 7,15 |
| Fiorentina | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 7 | 481 | 1 | 0 | 6,91 |
| Italy | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 327 | 3 | 1 | 7,14 |
| Italy | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 159 | 1 | 0 | 6,80 |
| Italy | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Italy | 18/19 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Italy | 20/21 | UEFA Nations League | 5 | 317 | 1 | 0 | 6,80 |
| Italy | 22/23 | UEFA Nations League | 1 | 15 | 0 | 0 | 6,40 |
| Italy | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Italy | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Italy | — | UEFA Euro 2024 | 7 | 215 | 0 | 0 | 6,62 |
| Italy | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Italy | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Torino | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Torino | — | Coppa Italia | 2 | 90 | 2 | 0 | 6,90 |
| Torino | — | Coppa Italia | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Torino | — | Coppa Italia | 3 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Torino | — | Coppa Italia | 2 | 240 | 0 | 0 | 6,90 |
| Torino | — | Coppa Italia | 1 | 30 | 0 | 0 | 7,00 |
| Torino | — | Coppa Italia | 1 | 41 | 0 | 0 | 6,40 |
| AS Roma | — | Coppa Italia | 2 | 90 | 1 | 0 | 7,50 |
| Fiorentina | — | Coppa Italia | 2 | 140 | 0 | 0 | 7,00 |
| AS Roma | — | Coppa Italia | 2 | 54 | 0 | 0 | 6,70 |
| Como | — | Coppa Italia | 1 | 61 | 0 | 0 | 7,10 |
| Cagliari | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Andrea Belotti
Andrea Belotti là tiền đạo mang quốc tịch Ý và đang thuộc biên chế Modena. Ngày sinh trong hồ sơ là 20/12/1993 — năm nay 32 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 181 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 20/12/1993 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Ý
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- Modena
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Andrea Belotti đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Các thương vụ chuyển nhượng của Andrea Belotti
Andrea Belotti gia nhập AlbinoLeffe theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 19/03/2012. Lượt liền trước trong hồ sơ: AlbinoLeffe sang Palermo theo dạng cho mượn ngày 02/09/2013.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/3/2012 | AlbinoLeffe U20 | AlbinoLeffe | Không công bố |
| 2/9/2013 | AlbinoLeffe | Palermo | Cho mượn |
| 30/6/2014 | Palermo | AlbinoLeffe | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2014 | AlbinoLeffe | Palermo | 5,5 triệu EUR |
| 18/8/2015 | Palermo | Torino | 8,4 triệu EUR |
| 28/8/2022 | Torino | AS Roma | Tự do |
| 31/1/2024 | AS Roma | Fiorentina | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Fiorentina | AS Roma | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2024 | AS Roma | Como | 4,1 triệu EUR |
| 3/2/2025 | Como | Benfica | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Benfica | Como | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2025 | Como | Cagliari | Tự do |
| 1/7/2026 | Cagliari | No team | Không công bố |
| 8/9/2026 | No team | Modena | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 28/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Andrea Belotti
- Andrea Belotti mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Andrea Belotti mang quốc tịch Ý.
- Andrea Belotti đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Modena là CLB hiện tại của Andrea Belotti, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Andrea Belotti bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Andrea Belotti 32 tuổi (sinh ngày 20/12/1993), cao 181 cm.
Cập nhật lần cuối: 01:39 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.