Cagliari
Ý
Thứ hạng Serie A
Cagliari đang xếp thứ 4 trên tổng 20 đội tại Serie A, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cagliari qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Cagliari tới kết quả hoà Juventus 1-1. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Cagliari trên bảng xếp hạng Serie A
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Cagliari đi lên tại Serie A. Thành tích mùa 26/27 là 4 thắng, 1 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận.
Sức mạnh ghi bàn của Cagliari
Cán cân bàn thắng bại của Cagliari đang là +3. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Cagliari?
Cagliari đang trông nhiều vào Daniel Maldini, người đã ghi 4 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 67% số bàn đội ghi được. Anh có 6 lần ra sân mùa 26/27.
Cuộc đua quanh vị trí của Cagliari
Khoảng cách từ Cagliari tới Inter ở ngôi đầu là 3 điểm. AC Milan bám sát với khoảng cách 1 điểm. Nhóm này được xếp vào suất dự Cúp C1 Châu Âu.
Thành tích sân nhà và sân khách của Cagliari
Cagliari ghi 2 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,3 bàn mỗi trận, so với 0,7 bàn trên sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Cagliari
Sân nhà của Cagliari, đội bóng Ý, là Unipol Domus. Sức chứa của Unipol Domus là 16.416 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 2017.
Trận kế tiếp của Cagliari
Trận kế tiếp tại Serie A, Cagliari làm khách của Monza trên sân U-Power Stadium lúc 23h30 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 4 điểm. Trong năm trận gần nhất, Monza có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Elia Caprile | Thủ môn | Ý |
| 2 | Zé Pedro | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 3 | Riyad Idrissi | Hậu vệ | Ý |
| 4 | Alessandro Romano | Tiền vệ | Ý |
| 6 | Harry Winks | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Michel Adopo | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Kevin Carlos Omoruyi | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Jacopo Fazzini | Tiền vệ | Ý |
| 12 | Alen Sherri | Thủ môn | Albania |
| 14 | Alessandro Deiola | Tiền vệ | Ý |
| 15 | Juan Rodríguez | Hậu vệ | Uruguay |
| 17 | Mattia Felici | Tiền đạo | Ý |
| 18 | M'bala Nzola | Tiền đạo | Angola |
| 19 | Yael Trepy | Tiền đạo | Pháp |
| 20 | Riccardo Ciervo | Tiền vệ | Ý |
| 21 | Roberto Gagliardini | Tiền vệ | Ý |
| 22 | Raphael Kofler | Hậu vệ | Ý |
| 23 | Boris Radunović | Thủ môn | Serbia |
| 24 | Giuseppe Aurelio | Tiền vệ | Ý |
| 26 | Yerry Mina | Hậu vệ | Colombia |
| 27 | Joseph Liteta | Tiền vệ | Zambia |
| 28 | Yukinari Sugawara | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 30 | Demi Akarakiri | Tiền vệ | Anh |
| 31 | Paul Mendy | Tiền đạo | Senegal |
| 32 | Ivan Sulev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 33 | Adam Obert | Hậu vệ | Slovakia |
| 35 | Alessandro Sugamele | Tiền đạo | Ý |
| 36 | Nicola Grandu | Hậu vệ | Ý |
| 39 | Alieu Fadera | Tiền đạo | Gambia |
| 70 | Daniel Maldini | Tiền đạo | Ý |
| 79 | Yanis Massolin | Tiền vệ | Pháp |