
Adnan Kovačević
Trung vệ ·
Miedź Legnica
Câu chuyện sự nghiệp Adnan Kovačević
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2011, khi anh gia nhập NK Travnik, năm anh tròn 18 tuổi. Ngày 26/08/2013, anh rời NK Travnik sang FK Sarajevo theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 6 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FK Sarajevo. MKS Korona Kielce đón anh ngày 06/07/2017 từ FK Sarajevo theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 99 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Tính trên 5 câu lạc bộ, hồ sơ ghi 176 trận nằm trong danh sách thi đấu. Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 19/20 tại VĐQG Ba Lan cùng MKS Korona Kielce, với 35 lần, năm anh tròn 26 tuổi. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 09/09/2024, khi anh chuyển từ No team sang Miedź Legnica. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Miedź Legnica. Trong đội hình Miedź Legnica, anh khoác áo số 5, có hợp đồng tới 30/06/2027.
Tiểu sử Adnan Kovačević
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 9/9/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Bosnia và Herzegovina
- Chiều cao
- 189 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- Miedź Legnica
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Adnan Kovačević đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Miedź Legnica
- Số áo
- 5
- Gia nhập
- 09/09/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Adnan Kovačević theo mùa
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FK Sarajevo | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ferencváros TC | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Ferencváros TC | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 9 | 0 | 0 | 6,50 |
| Raków Częstochowa | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 417 | 0 | 0 | 6,80 |
| MKS Korona Kielce | 17/18 | VĐQG Ba Lan | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| MKS Korona Kielce | 18/19 | VĐQG Ba Lan | 32 | 0 | 0 | 0 | — |
| MKS Korona Kielce | 19/20 | VĐQG Ba Lan | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| Raków Częstochowa | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 26 | 911 | 0 | 0 | 6,71 |
| Raków Częstochowa | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,95 |
| Ferencváros TC | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ferencváros TC | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 225 | 0 | 0 | 6,45 |
| Ferencváros TC | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 266 | 0 | 0 | 6,53 |
| Bosnia & Herzegovina | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 181 | 0 | 0 | 7,25 |
| Bosnia & Herzegovina | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 22/23 | UEFA Nations League | 3 | 42 | 0 | 0 | 6,80 |
| Bosnia & Herzegovina | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| MKS Korona Kielce | 17/18 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Raków Częstochowa | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Miedź Legnica | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 210 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lịch sử chuyển nhượng Adnan Kovačević
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | — | NK Travnik | Không công bố |
| 26/8/2013 | NK Travnik | FK Sarajevo | Tự do |
| 6/7/2017 | FK Sarajevo | MKS Korona Kielce | Tự do |
| 1/8/2020 | MKS Korona Kielce | Ferencváros TC | Tự do |
| 1/7/2023 | Ferencváros TC | Raków Częstochowa | Tự do |
| 6/9/2024 | Raków Częstochowa | No team | Không công bố |
| 9/9/2024 | No team | Miedź Legnica | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 23/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Cập nhật lần cuối: 13:34 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.