FK Sarajevo
Bosnia và Herzegovina
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Liga
FK Sarajevo đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 14 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của FK Sarajevo
FK Sarajevo ghi 6 bàn và để thủng lưới 5 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +1. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
FK Sarajevo trên bảng xếp hạng
Ít đội giữ sạch khung thành tốt như FK Sarajevo. Cụ thể là 4 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Phong độ gần đây của FK Sarajevo
Ba trận gần nhất của FK Sarajevo: hoà Čelik 0-0, thắng FK Gornji Rahić 3-0 và thắng Sloga Doboj 2-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 3 bàn thua.
Thành tích sân nhà và sân khách của FK Sarajevo
FK Sarajevo ghi 4 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng FK Sarajevo
FK Sarajevo lấy Olimpijski Stadion Asim Ferhatović Hase ở Sarajevo làm sân nhà. Sức chứa của Olimpijski Stadion Asim Ferhatović Hase là 35.630 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SAR.
Cuộc đua quanh vị trí của FK Sarajevo
Trên bảng xếp hạng, FK Sarajevo nằm giữa Borac Banja Luka và Zeljeznicar Sarajevo. Cách biệt với Zrinjski là 10 điểm.
FK Sarajevo gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa FK Sarajevo sang làm khách của Radnik Bijeljina lúc 22h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 7 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Radnik Bijeljina là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Albert Mendy | Tiền vệ | Senegal |
| - | Junior Awusi | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Andres Florez Caraballo | ||
| - | Teo Beridan | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| - | Jonathan Bebaako | Hậu vệ | Ghana |
| 2 | Shane Maroodza | Hậu vệ | Zimbabwe |
| 3 | Renato Gojković | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 5 | Rijad Telalović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 6 | Jovan Ivanišević | Hậu vệ | Canada |
| 7 | Ivan Šarić | Tiền vệ | Croatia |
| 8 | Antonio Galešić | Tiền vệ | Croatia |
| 9 | Leo Mikić | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Francis Kyeremeh | Tiền vệ | Ghana |
| 13 | Sanin Musija | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 17 | Filip Kosi | Hậu vệ | Slovenia |
| 18 | Matija Glogovac | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 19 | Ricardo Caraballo | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Selmir Pidro | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 20 | Agon Elezi | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 22 | Amar Beganović | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 23 | Jonathan Agyekum | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 23 | Petar Mišković | Croatia | |
| 24 | Filip Živković | Tiền vệ | Croatia |
| 25 | Haris Mujanić | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 27 | Luka Hujber | Hậu vệ | Croatia |
| 30 | Luka Dajčer | Hậu vệ | Croatia |
| 31 | Ivan Banić | Thủ môn | Croatia |
| 31 | Ibrahim Zahirović | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 32 | Vedad Leto | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 35 | Sergej Ignatkov | Tiền vệ | Ukraine |
| 35 | Amar Ceric | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 38 | Souleymane Méité | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 40 | Faris Mehic | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 59 | Gojko Cimirot | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 66 | Rafail Mamas | Tiền vệ | Síp |
| 77 | Mihael Kuprešak | Tiền vệ | Croatia |
| 99 | Bartol Barišić | Tiền đạo | Croatia |