
Abdelhamid Sabiri
Chuyển nhượng và giá trị của Abdelhamid Sabiri
Dữ liệu chuyển nhượng của Abdelhamid Sabiri gồm 17 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Fiorentina sang Sabiri Abdelhamid ngày 29/06/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/7/2026 | Fiorentina | Eyüpspor | Không công bố |
| 29/6/2026 | Fiorentina | Sabiri Abdelhamid | Không công bố |
| 1/7/2025 | Al Taawon | Fiorentina | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2025 | Fiorentina | Al Taawon | Cho mượn |
| 30/1/2025 | Ajman | Fiorentina | Trở lại sau cho mượn |
| 28/1/2025 | Ajman | Fiorentina | Không công bố |
| 30/9/2024 | Fiorentina | Ajman | Cho mượn |
| 1/7/2024 | Al-Fayha | Fiorentina | Trở lại sau cho mượn |
| 7/9/2023 | Fiorentina | Al-Fayha | Cho mượn |
| 1/7/2023 | Sampdoria | Fiorentina | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2023 | Fiorentina | Sampdoria | Trở lại sau cho mượn |
| 30/1/2023 | Sampdoria | Fiorentina | Cho mượn |
| 1/7/2022 | Ascoli | Sampdoria | Không công bố |
| 29/1/2022 | Ascoli | Sampdoria | Không công bố |
| 28/9/2020 | SC Paderborn 07 | Ascoli | Không công bố |
| 27/8/2019 | Huddersfield | SC Paderborn 07 | Tự do |
| 23/8/2017 | 1. FC Nürnberg | Huddersfield | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Abdelhamid Sabiri
Abdelhamid Sabiri: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ở tuổi 29, Abdelhamid Sabiri đang là cầu thủ trong đội hình Eyüpspor. Trong đội hình Eyüpspor, anh mặc áo 10.
- Ngày sinh
- 28/11/1996 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Morocco
- Chiều cao
- 183 cm
- Cân nặng
- 80 kg
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Eyüpspor
Thống kê Abdelhamid Sabiri
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Serie A | Fiorentina | 1 | 26 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,90 |
| 2025UEFA Europa Conference League | Fiorentina | 1 | 15 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,90 |
| 2024Pro League | Al Taawon | 12 | 748 | 2 | 1 | Thẻ vàng: 4 | 7,29 |
| 2024Pro League | Ajman | 6 | 319 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 2Thẻ đỏ: 1 | 6,93 |
| 2024AFC Champions League Two | Al Taawon | 5 | 406 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,15 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Abdelhamid Sabiri theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Fiorentina | 2025 | 2 | 41 | 0 | 0 |
| Al Taawon | 2024 | 17 | 1.154 | 3 | 1 |
| Ajman | 2024 | 6 | 319 | 1 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Abdelhamid Sabiri
- Abdelhamid Sabiri là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Abdelhamid Sabiri là Morocco.
- Abdelhamid Sabiri đang khoác áo đội bóng nào?
- Abdelhamid Sabiri hiện khoác áo Eyüpspor, mang áo số 10.
- Abdelhamid Sabiri bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Abdelhamid Sabiri 29 tuổi (sinh ngày 28/11/1996), cao 183 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:06 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.