Sampdoria
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie B
Sampdoria đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội, với 4 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sampdoria đang đứng thứ mấy?
Sampdoria xếp thứ 18 trong số 20 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Vị trí Sampdoria so với phần còn lại của bảng
Sampdoria bằng điểm Carrarese và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Palermo đang hơn 12 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Catanzaro.
Mạch trận hiện thời của Sampdoria
Ba trận gần nhất của Sampdoria: thua US Avellino 1912 1-4, thắng Catanzaro 2-1 và thua Mantova 0-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Giới thiệu Sampdoria
Sampdoria lấy Stadio Comunale Luigi Ferraris ở Genova làm sân nhà. Sức chứa của Stadio Comunale Luigi Ferraris là 36.703 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SAM.
Sampdoria tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Sampdoria mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −7. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Sampdoria
Sampdoria sẽ tiếp Arezzo vào lúc 00h30 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Arezzo có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Arezzo hiện đứng thứ 12 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Peter Vindahl | Thủ môn | Đan Mạch |
| 2 | Mattia Viti | Hậu vệ | Ý |
| 3 | Stefan Gartenmann | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 5 | Bjorn Meijer | Hậu vệ | Hà Lan |
| 6 | Liam Henderson | Tiền vệ | Scotland |
| 7 | Manuel Cicconi | Tiền vệ | Ý |
| 9 | Tobias Lauritsen | Tiền đạo | Na Uy |
| 10 | Lorenzo Insigne | Tiền vệ | Ý |
| 11 | Tjaš Begić | Tiền đạo | Slovenia |
| 12 | Andrey Krastev | Thủ môn | Bulgaria |
| 13 | Luca Ravanelli | Hậu vệ | Ý |
| 14 | Yann Karamoh | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 15 | Filippo Delli Carri | Hậu vệ | Ý |
| 16 | Yari Verschaeren | Tiền vệ | Bỉ |
| 18 | Nikola Sekulov | Tiền đạo | Ý |
| 20 | Danel Sinani | Tiền đạo | Luxembourg |
| 21 | Giuseppe Forte | Tiền vệ | Ý |
| 23 | Fabio Depaoli | Tiền vệ | Ý |
| 25 | Alex Ferrari | Hậu vệ | Ý |
| 28 | Oliver Abildgaard | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 29 | Alessandro Di Pardo | Hậu vệ | Ý |
| 30 | Nicholas Scardigno | Thủ môn | Ý |
| 33 | Francesco Conti | Tiền vệ | Ý |
| 35 | Leo Rodella | Tiền vệ | Ý |
| 37 | Stefan Amarandei | Tiền vệ | Romania |
| 38 | Karim Diop | Hậu vệ | Ý |
| 39 | Lorenzo Mezzotero | Tiền đạo | Azerbaijan |
| 41 | Noa Mondani | Hậu vệ | Ý |
| 42 | Leonardo Cosi | Tiền vệ | Ý |
| 43 | Kevin Mbabu | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 45 | Antoine Makoumbou | Tiền vệ | Cộng hòa Congo |
| 94 | Salvatore Esposito | Tiền vệ | Ý |
| 96 | Samuele Massolo | Thủ môn | Ý |
| 99 | Gennaro Tutino | Tiền đạo | Ý |