SC Paderborn 07
Đức
Thứ hạng Bundesliga
SC Paderborn 07 đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội tại Bundesliga, với 4 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
SC Paderborn 07 đứng thứ mấy tại Bundesliga?
SC Paderborn 07 đang ở nhóm play-off trụ hạng với 4 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 1 thắng, 1 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm.
SC Paderborn 07 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
SC Paderborn 07 và 1. FC Union Berlin đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Vị trí hiện tại thuộc nhóm play-off trụ hạng. Eintracht Frankfurt đang hơn đội 1 điểm.
SC Paderborn 07 thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, SC Paderborn 07 thua VfB Stuttgart 0-2 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 7 bàn.
Giới thiệu SC Paderborn 07
SC Paderborn 07 là một đội bóng Đức. Người hâm mộ quen gọi đội là Paderborn. Home Deluxe Arena được khánh thành năm 2008, sức chứa 15.000 chỗ.
Sức mạnh ghi bàn của SC Paderborn 07
Cán cân bàn thắng bại của SC Paderborn 07 đang là −4. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6. Số bàn ghi được xếp thứ 18 trong nhóm.
Trận kế tiếp của SC Paderborn 07
SV Werder Bremen là đối thủ kế tiếp của SC Paderborn 07 tại Bundesliga, trận sân khách bắt đầu lúc 20h30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Weserstadion. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 8 điểm. SV Werder Bremen có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Markus Schubert | Thủ môn | Đức |
| 2 | Ruben Müller | Tiền đạo | Đức |
| 3 | Jonah Sticker | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Nyamekye Awortwie-Grant | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Santiago Castañeda | Tiền vệ | Mỹ |
| 6 | Tom Baack | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Oliver Batista Meier | Tiền đạo | Đức |
| 8 | Luka Đurić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 9 | Rayan Philippe | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Sven Michel | Tiền đạo | Đức |
| 15 | Nahuel Noll | Thủ môn | Đức |
| 17 | Laurin Curda | Tiền vệ | Đức |
| 18 | Marvin Pieringer | Tiền đạo | Đức |
| 19 | Albert Millgramm | Tiền đạo | Đức |
| 20 | Felix Götze | Hậu vệ | Đức |
| 21 | Jano Ter-Horst | Hậu vệ | Đức |
| 22 | Mattes Hansen | Hậu vệ | Đức |
| 23 | Raphael Obermair | Tiền vệ | Philippines |
| 24 | Niklas Mohr | Tiền vệ | Đức |
| 25 | Tjark Lasse Scheller | Hậu vệ | Đức |
| 26 | Sebastian Klaas | Tiền đạo | Đức |
| 27 | Steffen Tigges | Tiền đạo | Đức |
| 28 | Laurin Ulrich | Tiền vệ | Đức |
| 29 | Clemens Lippmann | Tiền vệ | Đức |
| 30 | Stefano Marino | Tiền đạo | Đức |
| 31 | Florian Pruhs | Thủ môn | Đức |
| 32 | Lasse Eickel | Tiền đạo | Đức |
| 33 | Marcel Hoffmeier | Hậu vệ | Đức |
| 38 | Deniz Zeitler | Tiền vệ | Đức |
| 38 | Tristan Zobel | Hậu vệ | Đức |
| 40 | Gabriel Vidović | Tiền vệ | Croatia |
| 44 | Timur Gayret | Tiền vệ | Đức |