Sarpsborg 08 thắng SK Brann 2-1 ở VĐQG Na Uy (Vòng 11), đá lúc 00:00 ngày 30/05/2026 (giờ Việt Nam), tại Brann Stadion.
Kèo chính
| Mốc | Chủ | Khách | |
|---|---|---|---|
| Kèo chấp | -0.5/1 | 0.84 | 0.90 |
| Tài xỉu | 3.5 | T1.10 | X0.69 |
1 1.70 X 4.21 2 4.05
Cập nhật lần cuối 06:06 30/05/2026, sau giờ bóng lăn
Xem chi tiết kèo →Thống kê nổi bật
69% Kiểm soát bóng 31%
10 Dứt điểm 10
8 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 2
Đối đầu
Thứ hạng hiện tại
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | | 23 | 9 | 2 | 12 | +3 | 29 |
| 10 | | 23 | 7 | 7 | 9 | -6 | 28 |
Chi tiết kèo
Kèo 1X2
| Nguồn | Chủ | Hòa | Khách |
|---|---|---|---|
| Nguồn 1 | 1.68 | 4.37 | 4.37 |
| Nguồn 2 | 1.67 (kèo giảm) | 4.00 (kèo giảm) | 4.00 (kèo tăng) |
| Nguồn 3 | 1.67 | 4.33 (kèo tăng) | 4.33 |
| Nguồn 4 | 1.72 (kèo tăng) | 4.15 (kèo tăng) | 4.05 |
| Nguồn 5 | 1.70 (kèo giảm) | 4.33 (kèo tăng) | 4.00 |
| Nguồn 6 | 1.71 (kèo giảm) | 4.20 (kèo tăng) | 4.00 (kèo tăng) |
| Nguồn 7 | 1.70 (kèo tăng) | 4.22 (kèo giảm) | 4.08 (kèo giảm) |
| Nguồn 8 | 1.68 | 4.25 | 4.25 |
| Nguồn 9 | 1.68 | 4.25 (kèo giảm) | 4.15 |
| Nguồn 10 | 1.71 | 4.15 | 4.05 |
| Nguồn 11 | 1.72 (kèo tăng) | 4.57 | 4.26 |
| Nguồn 12 | 1.71 (kèo giảm) | 4.20 (kèo tăng) | 4.00 (kèo tăng) |
| Nguồn 13 | 1.70 | 4.20 (kèo giảm) | 4.00 |
| Nguồn 14 | 1.67 (kèo giảm) | 4.00 (kèo giảm) | 4.00 (kèo tăng) |
| Đồng thuận | 1.70 | 4.21 | 4.05 |
Thống kê trận đấu
0.76 1.10 xG (bàn kỳ vọng)
69% 31% Kiểm soát bóng
10 10 Dứt điểm
4 4 Sút trúng đích
1 2 Cơ hội ngon
8 5 Phạt góc
6 8 Phạm lỗi
2 3 Việt vị
2 2 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
29 N. Holm -
32 M. Haaland -
11 B. Finne -
15 J. Torsvik -
2 M. Hellan -
36 H. M. Hellesøy -
6 C. M. Diop -
40 J. N. Eikrem -
26 R. Matondo
Dự bị
-
32 E. Wichne -
5 M. Odegaard -
81 M. Svenningsen-Grønn -
3 N. Skuseth -
18 B. Guèye -
87 L. Øy -
50 M. M. Eidal -
26 C. Kouakou -
7 C. Mmaee
Diễn biến trận đấu
R. Holten 1-0 kiến tạo: J. Soltvedt
29'
41'
V. E. Halvorsen 1-1 kiến tạo: S. Sörli
45'+1
S. Sörli 1-2 kiến tạo: C. Niyukuri
Hết hiệp 1 · 1-2
46'
vào: E. Wichne, ra: V. E. Halvorsen
57'
58'
vào: N. Holm, ra: K. Eriksen
59'
vào: B. Finne, ra: U. Mathisen
60'
vào: M. Haaland, ra: J. D. Þórsteinsson
60'
vào: J. Torsvik, ra: J. Soltvedt
72'
76'
vào: M. Odegaard, ra: C. Niyukuri
80'
vào: M. Svenningsen-Grønn, ra: S. Sörli
88'
vào: B. Guèye, ra: D. Karlsbakk
88'
vào: N. Skuseth, ra: N. Williams
90'+3
M. Odegaard
Hiệp hai · 1-2
Lịch sử đối đầu (25 trận)
11 SK Brann 6 Hòa 8 Sarpsborg 08
2.76 Bàn/trận TB
44% Tỷ lệ thắng SK Brann
32% Tỷ lệ thắng Sarpsborg 08
Những lần gặp gần nhất
- 30/05/2026 SK Brann 1-2 Sarpsborg 08
- 02/08/2025 Sarpsborg 08 1-4 SK Brann
- 16/05/2025 SK Brann 2-2 Sarpsborg 08
- 02/09/2024 SK Brann 1-3 Sarpsborg 08
- 20/07/2024 Sarpsborg 08 1-1 SK Brann
- 03/09/2023 SK Brann 1-0 Sarpsborg 08
- 13/05/2023 Sarpsborg 08 2-1 SK Brann
- 12/12/2021 SK Brann 2-1 Sarpsborg 08
+ 2 trận khác
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 23 | 18 | 2 | 3 | 58-20 | +38 | 56 | WWLWW |
| 2 | | 23 | 18 | 2 | 3 | 59-22 | +37 | 56 | WWWWD |
| 3 | | 23 | 12 | 4 | 7 | 52-35 | +17 | 40 | WDLWW |
| 4 | | 23 | 11 | 7 | 5 | 42-31 | +11 | 40 | DDWLL |
| 5 | | 23 | 11 | 4 | 8 | 43-31 | +12 | 37 | WDWWW |
| 6 | | 23 | 11 | 3 | 9 | 32-31 | +1 | 36 | WDLWW |
| 7 | | 23 | 9 | 2 | 12 | 40-37 | +3 | 29 | LLWLL |
| 8 | | 23 | 8 | 5 | 10 | 28-36 | -8 | 29 | LDDDL |
| 9 | | 23 | 8 | 5 | 10 | 28-37 | -9 | 29 | DWWWL |
| 10 | | 23 | 7 | 7 | 9 | 28-34 | -6 | 28 | LWLDD |
| 11 | | 23 | 7 | 5 | 11 | 38-46 | -8 | 26 | WLDLD |
| 12 | | 23 | 7 | 5 | 11 | 33-48 | -15 | 26 | LWLLL |
| 13 | | 23 | 6 | 6 | 11 | 22-30 | -8 | 24 | LDWLD |
| 14 | | 23 | 5 | 9 | 9 | 39-51 | -12 | 24 | WLWLW |
| 15 | | 23 | 5 | 4 | 14 | 23-47 | -24 | 19 | LLLLW |
| 16 | | 23 | 4 | 4 | 15 | 25-54 | -29 | 16 | LLLWL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.