Crystal Palace thắng Middlesbrough 3-0 ở Bóng đá (Vòng 3), đá lúc 01:45 ngày 09/09/2026 (giờ Việt Nam), tại Selhurst Park.
Kèo chính
| Mốc | Chủ | Khách | |
|---|---|---|---|
| Kèo chấp | -0.5/1 | 1.10 | 0.69 |
| Tài xỉu | 2.5 | T0.60 | X1.30 |
1 1.75 X 3.90 2 4.33
Xem chi tiết kèo → Thống kê nổi bật
41% Kiểm soát bóng 59%
8 Dứt điểm 16
1 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 2
Đối đầu
Chơi hay nhất
- 9,6 Jørgen Strand Larsen Crystal Palace
- 8,2 Honest Ahanor Crystal Palace
- 8,0 Daichi Kamada Crystal Palace
Chi tiết kèo
Kèo 1X2
| Nguồn | Chủ | Hòa | Khách |
|---|---|---|---|
| Nguồn 1 | 1.75 | 3.90 | 4.10 |
| Nguồn 2 | 1.80 (kèo tăng) | 3.98 (kèo giảm) | 4.38 (kèo giảm) |
| Nguồn 4 | 1.70 (kèo giảm) | 3.75 (kèo tăng) | 4.50 (kèo tăng) |
| Nguồn 6 | 1.70 (kèo giảm) | 3.80 (kèo giảm) | 4.50 (kèo tăng) |
| Nguồn 8 | 1.75 (kèo tăng) | 4.00 (kèo tăng) | 4.33 (kèo tăng) |
| Nguồn 10 | 1.78 (kèo tăng) | 3.90 | 4.20 (kèo giảm) |
| Nguồn 11 | 1.64 | 4.00 | 4.34 |
| Nguồn 12 | 1.69 (kèo giảm) | 3.95 (kèo tăng) | 4.40 (kèo tăng) |
| Nguồn 13 | 1.80 (kèo tăng) | 3.90 | 4.20 (kèo giảm) |
| Nguồn 14 | 1.76 (kèo tăng) | 4.00 (kèo tăng) | 4.50 (kèo giảm) |
| Nguồn 16 | 1.75 | 3.80 | 4.30 |
| Nguồn 17 | 1.75 (kèo tăng) | 3.80 (kèo giảm) | 4.20 (kèo giảm) |
| Nguồn 18 | 1.74 (kèo giảm) | 3.98 (kèo tăng) | 4.40 (kèo tăng) |
| Nguồn 19 | 1.74 (kèo giảm) | 3.80 (kèo tăng) | 3.80 (kèo tăng) |
| Nguồn 22 | 1.78 (kèo tăng) | 3.95 (kèo tăng) | 4.32 (kèo tăng) |
| Nguồn 23 | 1.70 (kèo tăng) | 3.45 (kèo giảm) | 3.73 (kèo giảm) |
| Nguồn 25 | 1.66 (kèo giảm) | 4.00 (kèo tăng) | 4.50 (kèo tăng) |
| Nguồn 26 | 1.75 (kèo tăng) | 3.60 (kèo giảm) | 4.00 (kèo giảm) |
| Đồng thuận | 1.75 | 3.90 | 4.33 |
Thống kê trận đấu
0.95 1.07 xG (bàn kỳ vọng)
41% 59% Kiểm soát bóng
8 16 Dứt điểm
5 4 Sút trúng đích
2 1 Cơ hội ngon
1 6 Phạt góc
10 11 Phạm lỗi
2 3 Việt vị
0 2 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
18 D. Kamada -
20 A. Wharton -
8 J. Lerma -
12 Z. Gozo -
11 D. McNeil -
31 R. Matthews -
3 T. Mitchell -
25 A. Khalaili -
29 E. Guessand
Dự bị
-
30 N. Borges -
19 L. Castledine -
7 W. Lankshear -
4 A. Phillips -
21 R. Pukštas -
1 R. Vítek -
6 S. Berhalter -
17 M. Arfsten -
8 C. Barron
Chơi hay nhất
9,6 Jørgen Strand Larsen Crystal Palace
2 bàn · 1 kiến tạo · 1 đường chuyền tạo cơ hội
8,2 Honest Ahanor Crystal Palace
2 lần tắc bóng
8,0 Daichi Kamada Crystal Palace
1 bàn · 1 cú sút trúng đích · 1 lần tắc bóng
Crystal Palace
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44 Walter Benítez TM | 90' | 7,2 | 0 | 0 | 0/0 | 27/38 | 0 | 0 | 4 |
| 21 Honest Ahanor HV | 90' | 8,2 | 0 | 0 | 0/0 | 45/51 | 0 | 2 | 0 |
| 33 Ben Chilwell HV | 90' | 7,8 | 0 | 1 | 0/0 | 30/36 | 1 | 6 | 0 |
| 30 Óscar Mingueza HV | 90' | 7,7 | 0 | 1 | 0/1 | 22/26 | 2 | 6 | 0 |
| 17 Takehiro Tomiyasu HV | 90' | 7,3 | 0 | 0 | 0/0 | 40/44 | 0 | 2 | 0 |
| 5 Axel Disasi HV | 73' | 7,3 | 0 | 0 | 0/0 | 34/37 | 0 | 0 | 0 |
| 19 Will Hughes C TV | 90' | 7,7 | 0 | 0 | 0/0 | 34/40 | 0 | 7 | 0 |
| 10 Yéremy Pino TV | 73' | 7,3 | 0 | 0 | 2/2 | 21/28 | 0 | 4 | 0 |
| 24 Darío Osorio TV | 59' | 6,8 | 0 | 0 | 0/1 | 12/15 | 0 | 1 | 0 |
| 23 Quinten Timber TV | 59' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 15/16 | 1 | 2 | 0 |
| 18 Daichi Kamada TV DB | 31' | 8,0 | 1 | 0 | 1/1 | 16/18 | 0 | 1 | 0 |
| 20 Adam Wharton TV DB | 31' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 15/18 | 0 | 1 | 0 |
| 8 Jefferson Lerma TV DB | 17' | 6,7 | 0 | 0 | 0/0 | 6/6 | 0 | 0 | 0 |
| 22 Jørgen Strand Larsen TĐ | 73' | 9,6 | 2 | 1 | 2/3 | 10/20 | 1 | 0 | 0 |
| 11 Dwight McNeil TĐ DB | 17' | 6,7 | 0 | 0 | 0/0 | 9/11 | 0 | 1 | 0 |
| 12 Zavier Gozo TĐ DB | 17' | 6,5 | 0 | 0 | 0/0 | 5/9 | 0 | 2 | 0 |
Middlesbrough
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 Solomon Brynn TM | 90' | 6,9 | 0 | 0 | 0/0 | 7/12 | 0 | 0 | 2 |
| 2 Callum Brittain HV | 90' | 6,7 | 0 | 0 | 1/2 | 58/65 | 2 | 0 | 0 |
| 12 Luke Ayling C HV | 90' | 6,1 | 0 | 0 | 0/3 | 74/80 | 1 | 0 | 0 |
| 5 Alfie Jones HV | 90' | 5,8 | 0 | 0 | 0/0 | 66/71 | 0 | 2 | 0 |
| 3 Sam Byram HV | 45' | 6,2 | 0 | 0 | 0/0 | 44/46 | 0 | 1 | 0 |
| 30 Neto Borges HV DB | 45' | 5,9 | 0 | 0 | 0/0 | 23/29 | 0 | 0 | 0 |
| 4 Ashley Phillips HV DB | 13' | 6,7 | 0 | 0 | 0/0 | 13/13 | 0 | 0 | 0 |
| 14 Myles Peart-Harris TV | 90' | 6,2 | 0 | 0 | 0/1 | 20/27 | 2 | 0 | 0 |
| 11 Amario Cozier-Duberry TV | 90' | 6,1 | 0 | 0 | 2/3 | 35/37 | 2 | 1 | 0 |
| 10 Aidan Morris TV | 84' | 7,7 | 0 | 0 | 1/2 | 82/89 | 1 | 3 | 0 |
| 29 Adilson Malanda TV | 77' | 5,9 | 0 | 0 | 0/0 | 64/73 | 0 | 0 | 0 |
| 9 Tommy Conway TV | 67' | 6,4 | 0 | 0 | 0/1 | 31/32 | 2 | 0 | 0 |
| 19 Leo Castledine TV DB | 23' | 6,1 | 0 | 0 | 0/0 | 10/13 | 0 | 0 | 0 |
| 21 Rokas Pukštas TV DB | 9' | 6,3 | 0 | 0 | 0/1 | 2/2 | 1 | 0 | 0 |
| 13 David Strelec TĐ | 67' | 6,8 | 0 | 0 | 0/2 | 7/7 | 2 | 0 | 0 |
| 7 Will Lankshear TĐ DB | 23' | 6,3 | 0 | 0 | 0/1 | 3/4 | 1 | 0 | 0 |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
J. Larsen 1-0 kiến tạo: Ó. Mingueza
37'
Hết hiệp 1 · 1-0
J. Larsen 2-0 kiến tạo: B. Chilwell
53'
vào: A. Wharton, ra: Q. Timber
59'
65'
A. Malanda Phạm lỗi
67'
vào: W. Lankshear, ra: D. Strelec
67'
vào: L. Castledine, ra: T. Conway
D. Kamada 3-0 kiến tạo: J. Larsen
72'
77'
vào: A. Phillips, ra: A. Malanda
83'
M. Peart-Harris Phạm lỗi
84'
vào: R. Pukštas, ra: A. Morris
Kết thúc trận · 3-0
Lịch sử đối đầu (17 trận)
9 Crystal Palace 2 Hòa 6 Middlesbrough
2.18 Bàn/trận TB
53% Tỷ lệ thắng Crystal Palace
35% Tỷ lệ thắng Middlesbrough
Những lần gặp gần nhất
- 09/09/2026 Crystal Palace 3-0 Middlesbrough
- 01/11/2018 Middlesbrough 1-0 Crystal Palace
- 25/02/2017 Crystal Palace 1-0 Middlesbrough
- 10/09/2016 Middlesbrough 1-2 Crystal Palace
- 16/02/2013 Crystal Palace 4-1 Middlesbrough
- 25/08/2012 Middlesbrough 2-1 Crystal Palace
- 04/02/2012 Middlesbrough 0-0 Crystal Palace
- 21/09/2011 Crystal Palace 2-1 Middlesbrough
+ 2 trận khác