Công an TP.HCM hòa Đà Nẵng 2-2 ở V-League (Vòng 23), đá lúc 18:00 ngày 15/05/2026 (giờ Việt Nam), tại Sân vận động Thống Nhất.
Thứ hạng hiện tại · Regular Season
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | +2 | 7 |
| 12 | | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 |
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
15 Pham Duc Huy -
68 Mach Ngoc Ha -
9 Dinh Thanh Binh -
67 M. C. Nguyen -
28 H. P. Tran -
18 N. L. Bui -
20 V. H. Voo Huu -
19 Q. C. Nguyen Thai -
7 P. Makrillos
Dự bị
-
22 Le Vu Quoc Nhat -
1 Phan Van Bieu -
92 V. T. Vo -
81 Nguyen Duy Thang -
20 Luong Duy Cuong -
99 Ribamar -
7 V. Nguyen -
10 D. Henen -
19 J. Lopez
Diễn biến trận đấu
6'
M. Makaric 0-1
23'
Vo Hoang Nguyen
37'
Nguyen Minh Quang
L. Williams 1-1 (P)
45'
vào: H. P. Tran, ra: Matheus Felipe
46'
vào: P. Makrillos, ra: Dao Quoc Gia
46'
46'
vào: Ribamar, ra: N. H. Tran
58'
vào: Le Vu Quoc Nhat, ra: Dang Anh Tuan
58'
vào: D. Henen, ra: M. Makaric
vào: N. L. Bui, ra: Nguyen Tien Linh
65'
P. Makrillos 2-1
68'
74'
vào: Luong Duy Cuong, ra: Pham Dinh Duy
76'
Vo Hoang Nguyen 2-2
vào: V. H. Voo Huu, ra: Le Quang Hung
79'
V. H. Voo Huu
83'
90'+1
Vo Hoang Nguyen
Bảng xếp hạng V-League · Regular Season (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 10-4 | +6 | 11 | WDDWW |
| 2 | | 4 | 3 | 1 | 0 | 11-6 | +5 | 10 | WDWW |
| 3 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 8-3 | +5 | 10 | DLWWW |
| 4 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 7-4 | +3 | 7 | WDLW |
| 5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 5-3 | +2 | 7 | WDLW |
| 6 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 6-5 | +1 | 7 | DWWL |
| 7 | | 5 | 2 | 1 | 2 | 7-8 | -1 | 7 | DLWLW |
| 8 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 10-8 | +2 | 6 | WLWL |
| 9 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 5-8 | -3 | 6 | WWLL |
| 10 | | 5 | 1 | 2 | 2 | 3-4 | -1 | 5 | DDLWL |
| 11 | | 5 | 1 | 1 | 3 | 5-7 | -2 | 4 | DLLLW |
| 12 | | 4 | 1 | 0 | 3 | 6-11 | -5 | 3 | LLWL |
| 13 | | 5 | 1 | 0 | 4 | 7-13 | -6 | 3 | LLWLL |
| 14 | | 4 | 0 | 1 | 3 | 0-6 | -6 | 1 | DLLL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.