Viettel thắng Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 2-0 ở V-League (Vòng 22), đá lúc 18:00 ngày 10/05/2026 (giờ Việt Nam), tại Sân Vận động tỉnh Hà Tĩnh.
Thứ hạng hiện tại · Regular Season
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | | 4 | 2 | 1 | 1 | +1 | 7 |
| 11 | | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 |
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
29 Duong Tung Lam -
20 Huynh Tien Dat -
6 Nguyen Duc Viet -
11 Nguyen Van Hiep -
16 Pham Van Long -
17 V. B. Tran -
38 Q. D. Vo -
30 V. T. Vu -
94 Welder
Dự bị
-
22 T. Duong Thanh -
6 Nguyen Cong Phuong -
30 K. Nguyen Hoang -
10 Pedro Henrique -
36 Pham Van Phong -
66 D. Vu Thanh -
21 Vu Van Quyet -
19 X. T. Dinh -
15 Dang Tuan Phong
Diễn biến trận đấu
7'
Bui Tien Dung 0-1
S. H. Mai
13'
16'
Bui Tien Dung 0-2
D. T. Bui
26'
vào: V. T. Vu, ra: Nguyen Van Hanh
46'
61'
V. T. Nguyen
vào: Huynh Tien Dat, ra: Nguyen Hoang Trung Nguyen
66'
vào: Nguyen Van Hiep, ra: Le Viktor
66'
J. Onoja
69'
70'
vào: D. Vu Thanh, ra: M. D. Nham
73'
Paulinho Curua
78'
vào: Vu Van Quyet, ra: Dao Van Nam
Nguyen Trong Hoang
85'
vào: Nguyen Duc Viet, ra: J. Onoja
86'
vào: Welder, ra: Vu Quang Nam
86'
90'+4
vào: X. T. Dinh, ra: Khuat Van Khang
90'+4
vào: Dang Tuan Phong, ra: V. T. Nguyen
Nguyen Duc Viet
90'+6
Bảng xếp hạng V-League · Regular Season (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 10-4 | +6 | 11 | WDDWW |
| 2 | | 4 | 3 | 1 | 0 | 11-6 | +5 | 10 | WDWW |
| 3 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 8-3 | +5 | 10 | DLWWW |
| 4 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 7-4 | +3 | 7 | WDLW |
| 5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 5-3 | +2 | 7 | WDLW |
| 6 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 6-5 | +1 | 7 | DWWL |
| 7 | | 5 | 2 | 1 | 2 | 7-8 | -1 | 7 | DLWLW |
| 8 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 10-8 | +2 | 6 | WLWL |
| 9 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 5-8 | -3 | 6 | WWLL |
| 10 | | 5 | 1 | 2 | 2 | 3-4 | -1 | 5 | DDLWL |
| 11 | | 5 | 1 | 1 | 3 | 5-7 | -2 | 4 | DLLLW |
| 12 | | 4 | 1 | 0 | 3 | 6-11 | -5 | 3 | LLWL |
| 13 | | 5 | 1 | 0 | 4 | 7-13 | -6 | 3 | LLWLL |
| 14 | | 4 | 0 | 1 | 3 | 0-6 | -6 | 1 | DLLL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.