Công an Hà Nội thắng Nam Định 3-2 ở V-League (Vòng 22), đá lúc 19:15 ngày 10/05/2026 (giờ Việt Nam), tại Sân vận động Hàng Đẫy.
Thứ hạng hiện tại · Regular Season
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | | 5 | 3 | 1 | 1 | +5 | 10 |
| 4 | | 4 | 2 | 1 | 1 | +3 | 7 |
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
23 Vu Thanh Vinh -
12 Hoang Van Toan -
15 Bui Xuan Thinh -
20 Phan Van Duc -
21 Tran Dinh Trong -
22 Pham Minh Phuc -
26 Ha Van Phuong -
28 Nguyen Van Duc -
30 China
Dự bị
-
13 V. K. Tran -
9 Nguyen Van Toan -
26 Tran Nguyen Manh -
6 A Mit -
17 Nguyen Van Vi -
14 Rafaelson -
4 Lucas -
10 Caio Cesar -
77 C. Akolo
Diễn biến trận đấu
Nguyen Dinh Bac 1-0
7'
Alan Grafite
17'
17'
N. S. Tran 1-1
S. Mauk
21'
28'
Tran Van Dat 1-2
49'
Dang Van Toi
Bui Hoang Viet Anh 2-2
52'
58'
vào: A Mit, ra: Tran Van Dat
66'
Nguyen Tuan Anh
69'
vào: Nguyen Van Toan, ra: Nguyen Tuan Anh
69'
vào: Nguyen Van Vi, ra: To Van Vu
69'
vào: Caio Cesar, ra: N. S. Tran
vào: Pham Minh Phuc, ra: Leo Artur
74'
vào: China, ra: Alan Grafite
74'
Nguyen Dinh Bac 3-2 (P)
82'
vào: Tran Dinh Trong, ra: J. Pendant
85'
85'
vào: C. Akolo, ra: Ly Cong Hoang Anh
vào: Hoang Van Toan, ra: Bui Hoang Viet Anh
90'+1
vào: Bui Xuan Thinh, ra: Le Van Do
90'+1
China
90'+4
Bảng xếp hạng V-League · Regular Season (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 10-4 | +6 | 11 | WDDWW |
| 2 | | 4 | 3 | 1 | 0 | 11-6 | +5 | 10 | WDWW |
| 3 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 8-3 | +5 | 10 | DLWWW |
| 4 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 7-4 | +3 | 7 | WDLW |
| 5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 5-3 | +2 | 7 | WDLW |
| 6 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 6-5 | +1 | 7 | DWWL |
| 7 | | 5 | 2 | 1 | 2 | 7-8 | -1 | 7 | DLWLW |
| 8 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 10-8 | +2 | 6 | WLWL |
| 9 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 5-8 | -3 | 6 | WWLL |
| 10 | | 5 | 1 | 2 | 2 | 3-4 | -1 | 5 | DDLWL |
| 11 | | 5 | 1 | 1 | 3 | 5-7 | -2 | 4 | DLLLW |
| 12 | | 4 | 1 | 0 | 3 | 6-11 | -5 | 3 | LLWL |
| 13 | | 5 | 1 | 0 | 4 | 7-13 | -6 | 3 | LLWLL |
| 14 | | 4 | 0 | 1 | 3 | 0-6 | -6 | 1 | DLLL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.