Viettel
Việt Nam
Thứ hạng hiện tại Bảng E
Viettel đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội, với 1 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Viettel
Sân nhà của Viettel, đội bóng Việt Nam, là Sân vận động quốc gia Mỹ Đình. Khán đài Sân vận động quốc gia Mỹ Đình có 40.192 chỗ ngồi.
Vị trí của Viettel mùa 17/18
Viettel giữ vị trí thứ 9 mùa 17/18. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Kết quả các trận gần nhất của Viettel
Ba trận gần nhất của Viettel: thua Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 1-3, hoà Melbourne Victory 1-1 và thua Công an Hà Nội 0-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 9 bàn thua.
Khoảng cách của Viettel với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Viettel nằm giữa Đà Nẵng và Bắc Ninh. Ngôi đầu của Công an Hà Nội còn xa 6 điểm.
Hàng công và hàng thủ Viettel
Trung bình mỗi trận Viettel ghi 1,0 bàn và nhận 1,3 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11.
Viettel gặp ai ở vòng tới?
Viettel sẽ làm khách của Công an TP.HCM vào lúc 18h00 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Công an TP.HCM là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Caruso | Thủ môn | |
| 2 | K. Colonna | Hậu vệ | |
| 5 | André Luiz | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Tran Danh Trung | Tiền đạo | |
| 7 | Wesley Natã | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Nguyễn Hữu Thắng | Tiền vệ | Việt Nam |
| 8 | Nguyen Huu Thang | Tiền vệ | |
| 9 | Ribamar | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Hernandes | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Khuất Văn Khang | Tiền vệ | Việt Nam |
| 12 | Phan Tuấn Tài | Hậu vệ | Việt Nam |
| 13 | R. Gordon | Tiền đạo | |
| 14 | Paulinho Curuá | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Lucas | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Trung Hiếu Phạm | Hậu vệ | Việt Nam |
| 17 | Nguyễn Đức Hoàng Minh | Tiền vệ | Việt Nam |
| 18 | Dinh Viet Tu | Hậu vệ | |
| 19 | X. T. Dinh | Tiền vệ | |
| 20 | Dao Van Nam | Hậu vệ | |
| 22 | K. Nguyen Hoang | Tiền đạo | |
| 23 | M. D. Nham | Tiền đạo | |
| 28 | Nguyen Van Viet | Thủ môn | |
| 33 | Phí Minh Long | Thủ môn | Việt Nam |
| 34 | Doãn Ngọc Tân | Tiền vệ | Việt Nam |
| 66 | D. Vu Thanh | Tiền vệ | |
| 86 | Nguyen Huu Nam | Tiền vệ | |
| 88 | V. T. Nguyen | Tiền vệ | |
| 89 | Le Quoc Nhat Nam | Tiền vệ | |
| 95 | Júnior Brandão | Tiền đạo | Brazil |
| 97 | Triệu Việt Hưng | Hậu vệ | Việt Nam |
| 97 | T. V. Hung | Tiền vệ |