Công an Hà Nội thắng Thanh Hóa 2-0 ở V-League (Vòng 23), đá lúc 19:15 ngày 17/05/2026 (giờ Việt Nam), tại Sân vận động Hàng Đẫy.
Thứ hạng hiện tại · Regular Season
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | | 5 | 3 | 1 | 1 | +5 | 10 |
| 7 | | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 |
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
23 Vu Thanh Vinh -
12 Hoang Van Toan -
15 Bui Xuan Thinh -
18 Tran Dinh Tien -
20 Phan Van Duc -
22 Pham Minh Phuc -
26 Ha Van Phuong -
27 B. Ly -
30 China
Dự bị
-
5 Luc Xuan Hung -
10 Le Van Thang -
18 Nguyen Huu Dung -
19 Le Quoc Phuong -
67 Trinh Xuan Hoang -
21 Tran Ngoc Quy -
43 Le Van Hung -
93 L. Anh Tuan -
27 M. Moldskred
Diễn biến trận đấu
27'
Doan Ngoc Ha
Thẻ vàng
38'
50'
Doan Ngoc Ha
50'
Doan Ngoc Ha
vào: China, ra: Tran Dinh Trong
56'
66'
vào: Le Van Thang, ra: V. H. Le
66'
vào: Le Van Hung, ra: Ngo Duc Hoang
Thẻ vàng
74'
74'
Thẻ vàng
81'
Thẻ vàng
vào: Hoang Van Toan, ra: Le Pham Thanh Long
81'
vào: Pham Minh Phuc, ra: Le Van Do
81'
81'
vào: Tran Ngoc Quy, ra: D. Thongkhamsavath
87'
Thẻ vàng
88'
Thẻ vàng
Alan Grafite 1-0 (P)
89'
China 2-0
90'
Thẻ vàng
90'+3
vào: Bui Xuan Thinh, ra: Nguyen Dinh Bac
90'+3
90'+3
vào: M. Moldskred, ra: Nguyen Van Tung
Thẻ vàng
90'+10
Bảng xếp hạng V-League · Regular Season (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 10-4 | +6 | 11 | WDDWW |
| 2 | | 4 | 3 | 1 | 0 | 11-6 | +5 | 10 | WDWW |
| 3 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 8-3 | +5 | 10 | DLWWW |
| 4 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 7-4 | +3 | 7 | WDLW |
| 5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 5-3 | +2 | 7 | WDLW |
| 6 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 6-5 | +1 | 7 | DWWL |
| 7 | | 5 | 2 | 1 | 2 | 7-8 | -1 | 7 | DLWLW |
| 8 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 10-8 | +2 | 6 | WLWL |
| 9 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 5-8 | -3 | 6 | WWLL |
| 10 | | 5 | 1 | 2 | 2 | 3-4 | -1 | 5 | DDLWL |
| 11 | | 5 | 1 | 1 | 3 | 5-7 | -2 | 4 | DLLLW |
| 12 | | 4 | 1 | 0 | 3 | 6-11 | -5 | 3 | LLWL |
| 13 | | 5 | 1 | 0 | 4 | 7-13 | -6 | 3 | LLWLL |
| 14 | | 4 | 0 | 1 | 3 | 0-6 | -6 | 1 | DLLL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.