
Endrick
Endrick chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Endrick gồm 14 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Johor Darul Takzim FC trở lại TP.HCM sau kỳ cho mượn ngày 04/08/2025.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/6/2026 | TP.HCM | Imigresen | Không công bố |
| 4/8/2025 | Johor Darul Takzim FC | TP.HCM | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | TP.HCM | Tomori Berat | Không công bố |
| 1/7/2025 | TP.HCM | Dinamo Tirana | Không công bố |
| 1/7/2025 | TP.HCM | Johor Darul Takzim FC | Trở lại sau cho mượn |
| 29/6/2025 | TP.HCM | Johor Darul Takzim FC | Cho mượn |
| 14/8/2024 | Johor Darul Takzim FC | TP.HCM | Cho mượn |
| 5/1/2023 | Penang | Johor Darul Takzim FC | Tự do |
| 23/1/2017 | Apollon Limassol | FC Botosani | Không công bố |
| 20/1/2017 | AE Zakakiou | Apollon Limassol | Trở lại sau cho mượn |
| 9/8/2016 | Apollon Limassol | AE Zakakiou | Cho mượn |
| 9/8/2016 | Santa Rita | Bahia | Không công bố |
| 9/8/2016 | Bahia | Apollon Limassol | Không công bố |
| 1/1/2016 | Campinense | Santa Rita | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Endrick: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 07/03/1995, Endrick là cầu thủ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 182 cm, nặng 72 kg.
- Ngày sinh
- 7/3/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 182 cm
- Cân nặng
- 72 kg
- Số áo
- 10
Thống kê Endrick
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024FA Cup | Johor Darul Takzim FC | 2 | 106 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024Super League | Johor Darul Takzim FC | 2 | 35 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification Asia | Malaysia | 6 | 291 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024ASEAN Cup | Malaysia | 4 | 314 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Asian Cup - Qualification | Malaysia | 2 | 100 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 8,08 |
| 2024Friendlies | Malaysia | 1 | 79 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Endrick theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Johor Darul Takzim FC | 2024 | 4 | 141 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Malaysia | 2024 – 2026 | 13 | 784 | 0 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Endrick
- Endrick mang quốc tịch nào?
- Endrick có quốc tịch Brazil theo hồ sơ.
- Endrick bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Endrick 31 tuổi (sinh ngày 07/03/1995), cao 182 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:10 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.