Đội tuyển Malaysia
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng FIFA ASEAN Cup Bảng A
Malaysia đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội tại FIFA ASEAN Cup, với 7 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Vị trí của Malaysia mùa 20/21
Malaysia vào guồng với 9 điểm sau 6 trận. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Vị trí này tính trong bảng F.
Sức mạnh ghi bàn của Malaysia
Trung bình mỗi trận Malaysia ghi 1,7 bàn và nhận 1,7 bàn.
Malaysia chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Malaysia thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,7 bàn mỗi trận, so với 1,7 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Malaysia
Malaysia lấy Kuala Lumpur Football Stadium ở Kuala Lumpur làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là MAL. Khán đài Kuala Lumpur Football Stadium có 18.000 chỗ ngồi.
Vị trí Malaysia so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Malaysia tới Việt Nam ở ngôi đầu là 9 điểm. Lào bám sát với khoảng cách 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Azri Abdul Ghani | Thủ môn |
| 2 | Daniel Ting | Hậu vệ |
| 3 | Ubaidullah Shamsul | Hậu vệ |
| 4 | Manuel Hidalgo | Tiền vệ |
| 5 | Brad Tapp | Tiền vệ |
| 6 | Quentin Cheng | Tiền vệ |
| 7 | Faisal Abdul Halim | Tiền vệ |
| 8 | Syahir Bashah | Tiền vệ |
| 9 | Bérgson | Tiền đạo |
| 10 | Arif Aiman Hanapi | Tiền vệ |
| 11 | Nathaniel Shio Hong Wan | Tiền vệ |
| 12 | stuart wilkin | Tiền đạo |
| 13 | Fergus Tierney | Tiền vệ |
| 14 | Harith Haiqal Adam Afkar | Hậu vệ |
| 15 | Nooa Laine | Tiền vệ |
| 16 | Ahmad Syihan Hazmi | Thủ môn |
| 17 | G. Pavithran | Tiền đạo |
| 18 | Syahmi Safari | Tiền vệ |
| 19 | Paulo Josué | Tiền vệ |
| 20 | Nazmi Faiz Mansor | Tiền vệ |
| 21 | Dion-Johan Cools | Hậu vệ |
| 22 | La'Vere Corbin-Ong | Tiền vệ |
| 23 | Haziq Nadzli | Thủ môn |