West Ham United
Anh
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
West Ham United đang xếp thứ 3 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 16 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của West Ham United
West Ham United tích được 16 điểm sau 9 vòng tại Hạng Nhất Anh. Đội có 4 thắng, 4 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của West Ham United
Khoảng cách từ West Ham United tới Swansea City ở ngôi đầu là 4 điểm. Muốn vượt Middlesbrough, đội cần bù 2 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm play-off thăng hạng.
West Ham United tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận West Ham United ghi 2,6 bàn và nhận 1,3 bàn. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận.
West Ham United qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa West Ham United tới kết quả hoà Queens Park Rangers 1-1. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của West Ham United
West Ham United ghi 15 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,0 bàn mỗi trận so với 2,0 bàn trên sân khách.
Giới thiệu West Ham United
West Ham United góp mặt tại Hạng Nhất Anh mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Anh. London Stadium được khánh thành năm 2012, sức chứa 62.500 chỗ.
Chân sút chủ lực của West Ham United
Chân sút chủ lực của West Ham United là Jarrod Bowen, tác giả của 5 bàn. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội. Anh ra sân 9 trận mùa 26/27, tổng cộng 815 phút.
Đối thủ kế tiếp của West Ham United
Ngày 15/10/2026, West Ham United làm khách của Lincoln City trên sân Sincil Bank, bóng lăn lúc 02h00 giờ Việt Nam. Lincoln City có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Lincoln City bước vào trận khi đứng thứ 16 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Junior Robinson | Hậu vệ | Anh |
| - | Jett Murphy | Tiền đạo | Anh |
| 1 | Mads Hermansen | Thủ môn | Đan Mạch |
| 2 | Kyle Walker-Peters | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Max Kilman | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Edson Álvarez | Tiền vệ | Mexico |
| 5 | Morato | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Arne Engels | Tiền vệ | Bỉ |
| 8 | Ryan Battrum | Hậu vệ | Anh |
| 9 | Joël Piroe | Tiền đạo | Suriname |
| 10 | Manor Solomon | Tiền đạo | Israel |
| 11 | Valentín Castellanos | Tiền đạo | Argentina |
| 14 | Divine Mukasa | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Konstantinos Mavropanos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 17 | Mohamadou Kanté | Tiền vệ | Pháp |
| 18 | Adama Boiro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Pablo Felipe | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Jarrod Bowen | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Keiber Lamadrid | Tiền vệ | Venezuela |
| 22 | Maxwel Cornet | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 23 | Alphonse Aréola | Thủ môn | Pháp |
| 27 | Soungoutou Magassa | Tiền vệ | Pháp |
| 28 | Tomáš Souček | Tiền vệ | Séc |
| 30 | Oliver Scarles | Hậu vệ | Anh |
| 34 | Joël Veltman | Hậu vệ | Hà Lan |
| 35 | Edvin Austbø | Tiền vệ | Na Uy |
| 49 | Finlay Herrick | Thủ môn | Anh |
| 58 | Airidas Golambeckis | Hậu vệ | Anh |
| 61 | Lewis Orford | Tiền vệ | Anh |
| 63 | Ezra Mayers | Hậu vệ | Anh |
| 66 | Joshua Ajala | Tiền đạo | Anh |
| 68 | Preston Fearon | Tiền vệ | Anh |