VfB Stuttgart
Đức
Thứ hạng Cúp C1 Châu Âu
VfB Stuttgart đang xếp thứ 7 trên tổng 36 đội tại Cúp C1 Châu Âu, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của VfB Stuttgart
Trận gần nhất, VfB Stuttgart thắng SC Paderborn 07 2-0 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới.
VfB Stuttgart đứng thứ mấy tại Bundesliga?
VfB Stuttgart vào guồng tại Bundesliga với 6 điểm sau 5 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Cụ thể là 2 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào.
Sức mạnh ghi bàn của VfB Stuttgart
VfB Stuttgart ghi 8 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 26/27. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11.
Hồ sơ đội bóng VfB Stuttgart
Sân nhà của VfB Stuttgart, đội bóng Đức, là MHP Arena. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Stuttgart. MHP Arena có 60.449 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1933.
Cuộc đua quanh vị trí của VfB Stuttgart
VfB Stuttgart kém 1. FC Köln ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với SC Freiburg là 7 điểm.
VfB Stuttgart trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của VfB Stuttgart là Josha Vagnoman, tác giả của 2 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 25%. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Lịch thi đấu sắp tới của VfB Stuttgart
Trận kế tiếp tại Bundesliga, VfB Stuttgart làm khách của Hamburger SV trên sân Volksparkstadion lúc 20h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Hamburger SV bước vào trận khi đứng thứ 12 với 6 điểm. Trong năm trận gần nhất, Hamburger SV có 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Fabian Bredlow | Thủ môn | Đức |
| 2 | Ameen Al-Dakhil | Hậu vệ | Bỉ |
| 3 | Ramon Hendriks | Hậu vệ | Hà Lan |
| 4 | Josha Vagnoman | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Angelo Stiller | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Maximilian Mittelstädt | Hậu vệ | Đức |
| 7 | Lauri Penna | Tiền vệ | Đức |
| 8 | Tiago Tomás | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 9 | Ermedin Demirović | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 9 | Tim van der Leij | Tiền đạo | Hà Lan |
| 10 | Chris Führich | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Bilal El Khannouss | Tiền vệ | Morocco |
| 11 | Oliver Rolke | Tiền đạo | Đức |
| 11 | Enis Redzepi | Tiền đạo | Albania |
| 14 | Luca Jaquez | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 16 | Atakan Karazor | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Dženan Pejčinović | Tiền đạo | Đức |
| 18 | Jamie Leweling | Tiền vệ | Đức |
| 18 | Julian Lüers | Tiền vệ | Đức |
| 20 | Leonidas Stergiou | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 20 | Malik Mosrati | Tiền vệ | Đức |
| 21 | Grischa Prömel | Tiền vệ | Đức |
| 22 | Lorenz Assignon | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | Dan Zagadou | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | Collin Schramm | Hậu vệ | Đức |
| 24 | Jeff Chabot | Hậu vệ | Đức |
| 24 | Joyeux Masanka Bungi | Hậu vệ | Bỉ |
| 26 | Deniz Undav | Tiền đạo | Đức |
| 28 | Nikolas Nartey | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 29 | Finn Jeltsch | Hậu vệ | Đức |
| 31 | Justin Diehl | Tiền vệ | Đức |
| 33 | Marius Funk | Thủ môn | Đức |
| 37 | Maximilian Herwerth | Hậu vệ | Đức |
| 39 | Ertugrul Yigit | Tiền vệ | Đức |
| 41 | Dennis Seimen | Thủ môn | Đức |
| 43 | Jarzinho Malanga | Tiền vệ | Đức |
| 44 | Leo Sauer | Tiền đạo | Slovakia |
| 46 | Stefan Drljača | Thủ môn | Đức |
| 47 | Yanik Spalt | Tiền vệ | Áo |