RC Strasbourg
Pháp
Thứ hạng Ligue 1
RC Strasbourg đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội tại Ligue 1, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của RC Strasbourg mùa 2026
Nhóm có vòng loại Cúp C3 Châu Âu tại Ligue 1 đang có tên RC Strasbourg. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 3 thua.
RC Strasbourg đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ RC Strasbourg tới AS Monaco ở ngôi đầu là 7 điểm. Vị trí hiện tại thuộc vòng loại Cúp C3 Châu Âu.
Sức mạnh ghi bàn của RC Strasbourg
Lưới đối phương rung lên 11 lần trước RC Strasbourg mùa 2026. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,7 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1.
RC Strasbourg qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, RC Strasbourg thua Nice 1-2 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận.
RC Strasbourg là đội bóng nước nào?
RC Strasbourg lấy Stade de la Meinau ở Strasbourg làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là Strasbourg. Đội bóng này đến từ Pháp.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho RC Strasbourg?
Trên hàng công RC Strasbourg, Samuel Amo-Ameyaw là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Anh có 6 lần ra sân mùa 2026.
Lịch thi đấu sắp tới của RC Strasbourg
Ngày 17/10/2026, RC Strasbourg tiếp Paris Saint-Germain trên sân Stade de la Meinau, bóng lăn lúc 22h15 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Paris Saint-Germain là 4 thắng, 1 thua. Paris Saint-Germain bước vào trận khi đứng thứ 6 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hermann Diandaga | Hậu vệ | Pháp |
| 1 | Filip Jørgensen | Thủ môn | Đan Mạch |
| 4 | Jeyland Mitchell | Hậu vệ | Costa Rica |
| 6 | Ismael Doukouré | Hậu vệ | Pháp |
| 7 | Samuel Amo-Ameyaw | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Maxi Oyedele | Tiền vệ | Ba Lan |
| 9 | Joaquin Panichelli | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Giovanni Reyna | Tiền vệ | Mỹ |
| 11 | Sebastian Nanasi | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 12 | Miłosz Piekutowski | Thủ môn | Ba Lan |
| 14 | Sékou Mara | Tiền đạo | Pháp |
| 14 | Dário Essugo | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 15 | Mateo Del Blanco | Hậu vệ | Argentina |
| 16 | Genesis Antwi | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Fabio Baldé | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 20 | Martial Godo | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 21 | Pape Diop | Tiền vệ | Senegal |
| 23 | Diogo Sousa | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 24 | Lucas Høgsberg | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 26 | Omari Kellyman | Tiền vệ | Anh |
| 28 | Tyrese Noubissie | Tiền vệ | Anh |
| 29 | Samir El Mourabet | Tiền vệ | Morocco |
| 30 | Jacobo Ortega | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 31 | Karim Coulibaly | Hậu vệ | Đức |
| 35 | Yaya Diémé | Tiền đạo | Senegal |
| 36 | Oso | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 36 | Deivid Washington | Tiền đạo | Brazil |
| 37 | Ghianny Kodia | Tiền đạo | Pháp |
| 40 | Conrad Harder | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 43 | Yoann Becker | Hậu vệ | Pháp |
| 45 | Benjamin Brantlind | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 60 | Gabriel Kerckaert | Thủ môn | Pháp |
| 80 | Gessime Yassine | Tiền vệ | Morocco |