Atlético Petróleos de Luanda
Angola
Thứ hạng VĐQG Angola
Atlético Petróleos de Luanda đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội tại VĐQG Angola, với 11 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Atlético Petróleos de Luanda xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 4 tại VĐQG Angola đưa Atlético Petróleos de Luanda vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Đội có 3 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,2 điểm.
Vị trí Atlético Petróleos de Luanda so với phần còn lại của bảng
Atlético Petróleos de Luanda kém FC Bravos do Maquis ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của Wiliete SC còn xa 5 điểm. Interclube Luanda bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Phong độ gần đây của Atlético Petróleos de Luanda
Lần ra sân gần đây nhất đưa Atlético Petróleos de Luanda tới kết quả hoà Recreativo da Caala 0-0. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 2 bàn thủng lưới.
Hàng công và hàng thủ Atlético Petróleos de Luanda
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Atlético Petróleos de Luanda mùa 26/27. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Atlético Petróleos de Luanda
Atlético Petróleos de Luanda góp mặt tại VĐQG Angola mùa 26/27. Đội bóng này đến từ Angola. Khán đài Estadio 11 de Novembro có 50.000 chỗ ngồi.
Atlético Petróleos de Luanda đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Atlético Petróleos de Luanda tiếp Kabuscorp SCP trên sân Estadio 11 de Novembro lúc 23h00 ngày 13/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Kabuscorp SCP có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Kabuscorp SCP bước vào trận khi đứng thứ 11 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Deybi Flores | Tiền vệ | Honduras |
| - | Núrio Fortuna | Hậu vệ | Angola |
| - | Jairo Muanha | Tiền vệ | Angola |
| - | Gelson | Thủ môn | Angola |
| 1 | Hugo Marques | Thủ môn | Angola |
| 4 | Ruben Aderito | Hậu vệ | Angola |
| 5 | Léo Bolgado | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Mário Balbúrdia | Tiền vệ | Angola |
| 7 | Ivan Cavaleiro | Tiền vệ | Angola |
| 8 | Jonathan Toro | Tiền vệ | Honduras |
| 9 | Julinho | Tiền đạo | Angola |
| 10 | Pedro Aparício | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | Hélder Costa | Tiền đạo | Angola |
| 17 | Vanilson | Tiền đạo | Angola |
| 18 | Lucas João | Tiền đạo | Angola |
| 18 | Vidinho | Hậu vệ | Angola |
| 20 | Jorge Pereira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 20 | Berna | Tiền vệ | Angola |
| 22 | Neblú | Thủ môn | Angola |
| 23 | Tiago Reis | Tiền đạo | Brazil |
| 24 | Kinito | Hậu vệ | Angola |
| 24 | Pedro Agostinho | Tiền vệ | Angola |
| 25 | Eddie Afonso | Hậu vệ | Angola |
| 26 | Tiago Azulão | Tiền đạo | Brazil |
| 27 | António Hossi | Tiền vệ | Angola |
| 30 | Soba | Tiền vệ | Angola |
| 33 | Ilídio Panda | Tiền đạo | Angola |
| 33 | Florentino Matemba | Tiền đạo | Angola |
| 38 | Areola | Thủ môn | Angola |
| 40 | Depú | Tiền đạo | Angola |