Interclube Luanda
Angola
Thứ hạng VĐQG Angola
Interclube Luanda đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội tại VĐQG Angola, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Interclube Luanda
Interclube Luanda là đội bóng Angola, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Angola. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Interclube.
Interclube Luanda xếp hạng ra sao?
Interclube Luanda giữ vị trí thứ 5 mùa 26/27. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Interclube Luanda
Lần ra sân gần đây nhất đưa Interclube Luanda tới kết quả hoà Sagrada Esperança 1-1. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí Interclube Luanda so với phần còn lại của bảng
Interclube Luanda và Desportivo da Huíla đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Wiliete SC đang hơn 6 điểm. Phía trên là Atlético Petróleos de Luanda, cách 1 điểm.
Interclube Luanda trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Interclube Luanda 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,7 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Số bàn thắng và bàn thua của Interclube Luanda
Trung bình mỗi trận Interclube Luanda ghi 1,2 bàn và nhận 0,8 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +2.
Interclube Luanda gặp ai ở vòng tới?
Interclube Luanda sẽ làm khách của Recreativo do Libolo vào lúc 21h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Recreativo do Libolo có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nelinho | Hậu vệ | Angola |
| - | Danito | Hậu vệ | Mozambique |
| - | Paízo | Hậu vệ | Angola |
| - | Kadima Kabangu | Tiền đạo | CHDC Congo |
| - | Jhonatan Restrepo | Tiền đạo | Colombia |
| - | Ganga | Tiền đạo | Angola |
| - | Jamanta | Hậu vệ | Angola |
| - | Jorge Miguel | Thủ môn | Angola |
| - | Geovani de Carvalho | Thủ môn | Angola |
| 7 | Pablo Bechardas | Tiền vệ | Mozambique |
| 12 | Jotabé Missenga | Thủ môn | Angola |
| 15 | Nandinho | Hậu vệ | Angola |
| 15 | Magrinho | Tiền đạo | Angola |
| 19 | Peter Lwasa | Tiền vệ | Uganda |
| 20 | Além | Tiền vệ | Angola |
| 33 | Benvindo Afonso | Tiền vệ | Angola |
| 36 | Sandro | Tiền vệ | Angola |