OFI Crete
Hy Lạp
Thứ hạng VĐQG Hy Lạp
OFI Crete đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội tại VĐQG Hy Lạp, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của OFI Crete
OFI Crete xếp thứ 5 tại VĐQG Hy Lạp sau 6 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Khoảng cách của OFI Crete với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ OFI Crete tới Panathinaikos FC ở ngôi đầu là 5 điểm. Muốn vượt PAOK, đội cần bù 2 điểm.
OFI Crete ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của OFI Crete dừng ở 7 sau 6 trận. Đội đang có hiệu số +1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.
OFI Crete thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây OFI Crete thua AEK Athens 0-3 trên sân khách và hoà Asteras Aktor 2-2. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 5 bàn thua. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Hồ sơ đội bóng OFI Crete
OFI Crete là đội bóng Hy Lạp, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Hy Lạp. Theodoros Vardinogiannis Stadium được khánh thành năm 1951, sức chứa 9.088 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là OFI.
Khác biệt sân bãi của OFI Crete
Thành tích hai sân của OFI Crete là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Trận kế tiếp của OFI Crete
Trận kế tiếp tại VĐQG Hy Lạp, OFI Crete làm khách của PS Kalamata trên sân Dimotiko Stadio Paralias lúc 20h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). PS Kalamata bước vào trận khi đứng thứ 11 với 4 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của PS Kalamata là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Klidman Lilo | Thủ môn | Albania |
| 2 | Krešimir Krizmanić | Hậu vệ | Croatia |
| 3 | Nikolaos Athanasiou | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 4 | Nikolaos Marinakis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 5 | Konstantinos Kostoulas | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 6 | Zisis Karachalios | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 6 | Konstantinos Papadakis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 7 | Tasos Chatzigiovanis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 8 | Georgios Kanellopoulos | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 9 | Aaron Leya Iseka | Tiền đạo | Bỉ |
| 10 | Aitor Cantalapiedra | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Taxiarchis Fountas | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 13 | Panagiotis Katsikas | Thủ môn | Hy Lạp |
| 14 | Athanasios Androutsos | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 15 | Achilleas Poungouras | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 16 | Christos Sielis | Hậu vệ | Síp |
| 17 | Borja Gonzalez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Thiago Nuss | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Kenan Kodro | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 21 | Giannis Apostolakis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 23 | Manuel Kalafatis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 24 | Lorenzo Dickmann | Tiền vệ | Ý |
| 30 | Thiago Romano | Tiền đạo | Argentina |
| 31 | Nikolaos Christogeorgos | Thủ môn | Hy Lạp |
| 41 | Andreas Bouchalakis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 43 | Dimitrios Nikolaou | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 46 | Giannis Theodosoulakis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 52 | Konstantinos Lagoudakis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 71 | Thanasis Sitmalidis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 79 | Fotis Koutsoupias | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 90 | Pavlos Kenourgiakis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 91 | Manolis Chnaris | Tiền vệ | Hy Lạp |