
Andreas Bouchalakis
Tiền vệ ·
OFI Crete
Andreas Bouchalakis từng chuyển tới đâu?
Andreas Bouchalakis gia nhập GS Ergotelis Irakliou Kritis theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2011. Giá trị ước tính hiện tại trong dữ liệu là 310 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | — | GS Ergotelis Irakliou Kritis | Không công bố |
| 1/7/2013 | GS Ergotelis Irakliou Kritis | Olympiacos FC | 150 nghìn EUR |
| 2/7/2013 | Olympiacos FC | GS Ergotelis Irakliou Kritis | Cho mượn |
| 30/6/2014 | GS Ergotelis Irakliou Kritis | Olympiacos FC | Trở lại sau cho mượn |
| 27/7/2017 | Olympiacos FC | Nottingham Forest | Cho mượn |
| 1/7/2018 | Nottingham Forest | Olympiacos FC | Trở lại sau cho mượn |
| 2/2/2023 | Olympiacos FC | Konyaspor | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Konyaspor | Olympiacos FC | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2023 | Olympiacos FC | Hertha BSC | 400 nghìn EUR |
| 12/9/2025 | Hertha BSC | GFS Panetolikos | Tự do |
| 1/7/2026 | GFS Panetolikos | OFI Crete | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Andreas Bouchalakis: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ngoài OFI Crete, CLB hiện tại, hồ sơ của Andreas Bouchalakis còn ghi số liệu ở 6 câu lạc bộ khác. Anh đến OFI Crete ngày 01/07/2026 từ GFS Panetolikos dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp ghi nhận anh ra sân 6 trận và ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 8 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 1 kiến tạo cho OFI Crete. Trong đội hình OFI Crete, anh mang áo số 41, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2011, lúc anh gia nhập GS Ergotelis Irakliou Kritis, năm anh tròn 18 tuổi. Ở GS Ergotelis Irakliou Kritis, dữ liệu ghi cho anh 2 bàn qua 38 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 11/12 đến mùa 13/14. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở GS Ergotelis Irakliou Kritis tại VĐQG Hy Lạp, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 18 tuổi. Olympiacos FC đón anh ngày 01/07/2013 từ GS Ergotelis Irakliou Kritis với phí 150 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 257 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn cùng 2 kiến tạo trên mọi giải. Ngày 31/08/2023, anh từ Olympiacos FC chuyển tới Hertha BSC, phí 400 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 5 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Hertha BSC. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 13/14 tại VĐQG Hy Lạp cùng GS Ergotelis Irakliou Kritis, với 2 bàn. Đó là năm anh bước sang tuổi 20. Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 10 bàn và 3 kiến tạo. Anh có 388 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
Andreas Bouchalakis đang khoác áo đội nào?
Hợp đồng của Andreas Bouchalakis với OFI Crete được ghi nhận đến 30/06/2028. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Hy Lạp.
- Câu lạc bộ
- OFI Crete
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 41
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Andreas Bouchalakis: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ở tuổi 33, Andreas Bouchalakis đang là tiền vệ trong đội hình OFI Crete. Andreas Bouchalakis sinh ngày 04/04/1993, hiện 33 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 4/4/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 41
- CLB hiện tại
- OFI Crete
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Andreas Bouchalakis mùa 26/27
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp của Andreas Bouchalakis: 6 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,24.
- 6 Trận
- 438 Phút
- 1 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,24 xG
- 0,65 xA
- 4 Sút
- 7 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 7,25 Điểm trung bình
Andreas Bouchalakis qua những trận gần nhất
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Andreas Bouchalakis thi đấu tổng cộng 374 phút. Điểm trung bình của quãng này là 7,30.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-10 | AEK Athens | 3–0 | 72 | 0/0 | 7,1 |
| 20-09 | Asteras Aktor | 2–2 | 90 | 0/1 | 7,3 |
| 12-09 | Olympiacos FC | 0–1 | 77 | 0/0 | 6,8 |
| 06-09 | AE Kifisia | 2–0 | 90 | 1/0 | 8,3 |
| 30-08 | Aris Thessaloniki | 2–1 | 45 | 0/0 | 7,0 |
Sự nghiệp Andreas Bouchalakis theo mùa
Các đội Andreas Bouchalakis từng khoác áo theo dữ liệu gồm Konyaspor, GS Ergotelis Irakliou Kritis, Olympiacos FC và 4 đội khác. 66% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Olympiacos FC.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Konyaspor | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 12 | 744 | 0 | 0 | 6,73 |
| GS Ergotelis Irakliou Kritis | 11/12 | VĐQG Hy Lạp | 4 | 61 | 0 | 0 | — |
| GS Ergotelis Irakliou Kritis | 13/14 | VĐQG Hy Lạp | 34 | 0 | 2 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 14/15 | VĐQG Hy Lạp | 20 | 0 | 1 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 15/16 | VĐQG Hy Lạp | 7 | 0 | 1 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 2021 | VĐQG Hy Lạp | 32 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 22/23 | VĐQG Hy Lạp | 14 | 155 | 1 | 0 | 6,83 |
| Olympiacos FC | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 102 | 0 | 0 | 6,65 |
| Olympiacos FC | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 253 | 0 | 0 | 6,82 |
| Olympiacos FC | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 320 | 0 | 0 | 6,75 |
| Olympiacos FC | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 235 | 1 | 0 | 6,75 |
| Olympiacos FC | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 369 | 0 | 0 | 6,95 |
| Olympiacos FC | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 371 | 0 | 0 | 6,68 |
| Olympiacos FC | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nottingham Forest | 17/18 | Hạng Nhất Anh | 33 | 1004 | 2 | 0 | 6,80 |
| GFS Panetolikos | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 2241 | 1 | 0 | 7,04 |
| Olympiacos FC | 2020 | VĐQG Hy Lạp | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 2019 | VĐQG Hy Lạp | 36 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 23 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 598 | 0 | 1 | 6,81 |
| Olympiacos FC | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 844 | 0 | 1 | 6,70 |
| Olympiacos FC | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 18 | 0 | 0 | 6,10 |
| OFI Crete | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 5 | 366 | 1 | 1 | 7,28 |
| OFI Crete | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 705 | 0 | 0 | 6,82 |
| Greece | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 130 | 0 | 0 | 6,97 |
| Greece | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 236 | 0 | 0 | 6,82 |
| Greece | 24/25 | UEFA Nations League | 2 | 133 | 0 | 0 | 6,70 |
| Greece | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 68 | 0 | 0 | 7,00 |
| Greece | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 22 | 0 | 0 | 6,60 |
| Nottingham Forest | 17/18 | FA Cup | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,60 |
| OFI Crete | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 70 | 0 | 0 | 6,80 |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 3 | 60 | 0 | 0 | 6,40 |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 2 | 30 | 0 | 0 | 6,50 |
| Nottingham Forest | — | Carabao Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Andreas Bouchalakis
- Andreas Bouchalakis bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Andreas Bouchalakis 33 tuổi (sinh ngày 04/04/1993), cao 185 cm.
- Thành tích ghi bàn của Andreas Bouchalakis mùa 26/27 ra sao?
- Andreas Bouchalakis ra sân 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp và ghi 1 bàn và có 1 kiến tạo.
- Andreas Bouchalakis đang khoác áo đội bóng nào?
- OFI Crete là CLB hiện tại của Andreas Bouchalakis, mang áo số 41 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu OFI Crete
Cập nhật lần cuối: 12:39 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.