Konyaspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Konyaspor đang xếp thứ 123 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 2 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Konyaspor trên bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Konyaspor xếp thứ 15 trong số 18 đội tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,7 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Konyaspor đang bám đuổi những ai?
Vị trí thứ 15 đang nằm trong nhóm xuống hạng. Muốn vượt Erzurumspor FK, đội cần bù 3 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Samsunspor.
Phong độ gần đây của Konyaspor
Konyaspor đang trải qua mạch bất bại 4 trận. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Konyaspor
Konyaspor ghi 2 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách.
Konyaspor tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Konyaspor dừng ở 8 sau 7 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16.
Giới thiệu Konyaspor
Konyaspor là đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ. Medas Konya Büyüksehir Belediyesi Stadium được khánh thành năm 2014, sức chứa 42.000 chỗ.
Trận kế tiếp của Konyaspor
Ngày 17/10/2026, Konyaspor làm khách của Amed Sportif Faaliyetler trên sân Diyarbakir Stadium, bóng lăn lúc 20h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Amed Sportif Faaliyetler có 3 thắng, 2 hoà. Amed Sportif Faaliyetler bước vào trận khi đứng thứ 3 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Deniz Ertaş | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | Ahmet Oğuz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | Arif Boşluk | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Adil Demirbağ | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Uğurcan Yazğılı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Diogo Gonçalves | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Marko Jevtović | Tiền vệ | Serbia |
| 9 | Deniz Türüç | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Enis Bardhi | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 11 | Jackson Muleka | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 13 | Bahadır Han Güngördü | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Muhammed Var | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 15 | Chidozie Awaziem | Hậu vệ | Nigeria |
| 16 | Ata Yanık | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Yhoan Andzouana | Hậu vệ | Cộng hòa Congo |
| 19 | Ebrima Colley | Tiền đạo | Gambia |
| 22 | Rayyan Baniya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Mücahit Ibrahimoglu | Tiền vệ | Áo |
| 25 | Omer Cobanoglu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 26 | Arthur Masuaku | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 27 | Eren Yagmur | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 28 | Eren Doğan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 29 | Egemen Aydin | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 32 | Eric Konate | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 33 | Tuncay Elgun | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 34 | Ahmet Dagdevir | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Enes Seven | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 36 | Ahmet Tırpancı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 41 | Da Mata | Hậu vệ | Brazil |
| 42 | Mostafa Mohamed | Tiền đạo | Ai Cập |
| 44 | Egehan Sensoy | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 44 | Mehmet Güneş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 45 | Efe Seçil | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 45 | Emir Bars | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 66 | Rajmund Tóth | Tiền vệ | Hungary |
| 66 | Emir Gündoğdu | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Melih İbrahimoğlu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 79 | Berke Özçelik | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 91 | Jean-Luc Dompé | Tiền đạo | Pháp |
| 94 | Enis Destan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |