Đội tuyển Madagascar
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Madagascar đang xếp thứ 86 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Madagascar trên bảng xếp hạng
Madagascar đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 19 điểm. Thành tích mùa 21/22 là 6 thắng, 1 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,9 điểm.
Khoảng cách của Madagascar với nhóm trên và nhóm dưới
Madagascar đang hơn Mali 1 điểm. Cách biệt với Ghana là 6 điểm. Phía trên là Ghana, cách 6 điểm.
Madagascar chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Madagascar thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,4 bàn ở sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Madagascar
Madagascar lấy National Sports Complex Pitch 1 ở Saint Pierre làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MAD. Sức chứa của National Sports Complex Pitch 1 là 10.000 chỗ.
Madagascar ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 17 lần trước Madagascar mùa 21/22. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Geordan Dupire | Thủ môn |
| 2 | R. Rabemananjara | Hậu vệ |
| 3 | Morgan Jean-Pierre | Hậu vệ |
| 4 | R. Randriamanampisoa | Hậu vệ |
| 5 | Sandro Trémoulet | Hậu vệ |
| 6 | Marco Ilaimaharitra | Tiền vệ |
| 6 | Andy Rakotondrajoa | Hậu vệ |
| 7 | Rayan Raveloson | Tiền vệ |
| 8 | J. N'Zi | Tiền vệ |
| 8 | B. Tsirava | Tiền vệ |
| 9 | Warren Caddy | Tiền đạo |
| 10 | E. H. Raheriniaina | Tiền đạo |
| 11 | Ryan Ponti | Hậu vệ |
| 12 | Mamisoa Alexandre Rakotoson | Tiền vệ |
| 12 | Bono Rabearivelo | Hậu vệ |
| 13 | Bryan Adinany | Tiền đạo |
| 13 | Nicolas Fontaine | Tiền vệ |
| 14 | C. Couturier | Tiền vệ |
| 15 | Ehsan Kari | Hậu vệ |
| 16 | Zakanirina Rakotoasimbola | Thủ môn |
| 17 | Loïc Lapoussin | Tiền vệ |
| 18 | Roman Ferber | Tiền đạo |
| 19 | Hakim Abdallah | Tiền đạo |
| 20 | Arnaud Randrianantenaina | Tiền đạo |
| 20 | Nantenaina Elysee Tony Randriamanampisoa | Hậu vệ |
| 20 | L. Demoleon | Hậu vệ |
| 21 | Thomas Fontaine | Hậu vệ |
| 22 | Mathieu Acapandié | Hậu vệ |
| 23 | Sonny Laiton | Thủ môn |
| 23 | M. Ramandimbisoa | Thủ môn |