
Bryan Adinany
Chặng đường sự nghiệp Bryan Adinany
Giai đoạn đang diễn ra tại Debreceni VSC bắt đầu ngày 02/09/2026, khi anh đến từ Kortrijk. Trong mùa 2026/27 tại NB I, anh có 2 lần ra sân. Hồ sơ hiện tại ở Debreceni VSC ghi anh mang áo số 39. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 31/01/2020, lúc anh chuyển từ Chateauroux sang Gozzano, năm anh tròn 20 tuổi.
Tiểu sử Bryan Adinany
- Ngày sinh
- 13/3/2000 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Comoros
- Chiều cao
- 187 cm
- Cân nặng
- 75 kg
- Số áo
- 39
- CLB hiện tại
- Debreceni VSC
Bryan Adinany đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Debreceni VSC
- Số áo
- 39
- Gia nhập
- 02/09/2026
Thống kê Bryan Adinany mùa 2026/27
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Jupiler Pro League | Kortrijk | 3 | 41 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,43 |
| 2026/27Mùa nàyNB I | Debreceni VSC | 2 | 50 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,55 |
| 2025Challenger Pro League | K. Lierse S.K. | 20 | 1.251 | 3 | 3 | Thẻ vàng: 3Thẻ đỏ: 1 | 6,72 |
| 2025Challenger Pro League | Kortrijk | 8 | 378 | 2 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,78 |
| 2024Challenger Pro League | K. Lierse S.K. | 22 | 1.733 | 7 | 2 | Thẻ vàng: 5Thẻ đỏ: 1 | 7,12 |
| 2024Cup | K. Lierse S.K. | 2 | 97 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Friendlies | Madagascar | 1 | 58 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,50 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Bryan Adinany theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Kortrijk | 2025 – 2026/27 | 11 | 419 | 2 | 1 |
| Debreceni VSC | 2026/27 | 2 | 50 | 0 | 0 |
| K. Lierse S.K. | 2024 – 2025 | 44 | 3.081 | 10 | 5 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Madagascar | 2026 | 1 | 58 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Lịch sử chuyển nhượng Bryan Adinany
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 2/9/2026 | Kortrijk | Debreceni VSC | Không công bố |
| 1/2/2026 | K. Lierse S.K. | Kortrijk | Không công bố |
| 1/7/2024 | Le Puy Foot | K. Lierse S.K. | Tự do |
| 1/7/2023 | Raon l'Etape | Le Puy Foot | Tự do |
| 31/1/2020 | Chateauroux | Gozzano | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 10/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Cập nhật lần cuối: 04:15 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.