Liverpool W
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League Women
Liverpool W đang xếp thứ 6 trên tổng 14 đội, với 7 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Liverpool W
Liverpool W là một đội bóng Anh. St Helens Stadium có 17.980 chỗ ngồi.
Liverpool W trên bảng xếp hạng
Sau 5 vòng, Liverpool W có 7 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Liverpool W
Hai vòng vừa rồi, Liverpool W thua Manchester United W 0-1 và thắng Birmingham City W 4-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 13 bàn và nhận 11 bàn. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí Liverpool W so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Liverpool W tới Manchester City W ở ngôi đầu là 8 điểm. Everton W đang hơn đội 2 điểm.
Liverpool W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Liverpool W đứng thứ 4, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.
Lịch thi đấu sắp tới của Liverpool W
Trận kế tiếp, Liverpool W làm khách của Aston Villa W lúc 20h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Aston Villa W bước vào trận khi đứng thứ 12 với 3 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Aston Villa W là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rachael Laws | Thủ môn | Anh |
| 4 | Grace Fisk | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Natalia Ramos | Tiền vệ | |
| 7 | Cornelia Kapocs | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Fuka Nagano | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 9 | Vivien Endemann | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Sophie Haug | Tiền vệ | Na Uy |
| 11 | Beata Olsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 12 | Khiara Keating | Thủ môn | Anh |
| 13 | Mia Enderby | Tiền đạo | Anh |
| 14 | Marie-Therese Höbinger | Tiền vệ | Áo |
| 16 | L. Woodham | Hậu vệ | Wales |
| 17 | Jenna Clark | Hậu vệ | Scotland |
| 18 | Ceri Holland | Tiền vệ | Wales |
| 19 | K. MacLean | Tiền vệ | |
| 21 | Anna Jøsendal | Tiền đạo | Na Uy |
| 22 | F. M. Kirby | Thủ môn | |
| 23 | S. Agrež | Hậu vệ | |
| 24 | Samantha Kerr | Hậu vệ | Scotland |
| 25 | Alice Bergström | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 26 | Mao Itamura | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 27 | Aurélie Csillag | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 29 | Alejandra Bernabé de Santiago | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 36 | Zara Shaw | Tiền vệ | Anh |
| 48 | I. Whittick | Tiền vệ | |
| 48 | I. Breen | Tiền vệ | |
| 57 | Neve McDonald | Hậu vệ | Scotland |
| 87 | M. Trueman | Tiền đạo |