Kalmar FF
Thuỵ Điển
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Điển
Kalmar FF đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội tại VĐQG Thuỵ Điển, với 19 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 4
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kalmar FF qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Kalmar FF tới kết quả hoà IFK Norrköping 0-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 0 bàn và nhận 8 bàn.
Kalmar FF xếp hạng ra sao?
Kalmar FF mới có 19 điểm sau 22 vòng tại VĐQG Thuỵ Điển. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận. Cụ thể là 5 thắng, 4 hoà và 13 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Kalmar FF
Trên bảng xếp hạng, Kalmar FF nằm giữa Degerfors IF và Örgryte IS. Ngôi đầu của IK Sirius còn xa 35 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm play-off trụ hạng.
Khác biệt sân bãi của Kalmar FF
Kalmar FF nhận 17 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,3 bàn mỗi trận so với 0,6 bàn trên sân khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Hồ sơ đội bóng Kalmar FF
Sân nhà của Kalmar FF, đội bóng Thụy Điển, là Guldfageln Arena. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Kalmar. Guldfageln Arena được khánh thành năm 2011, sức chứa 12.500 chỗ.
Kalmar FF trông vào ai trên hàng công?
Kalmar FF đang trông nhiều vào Charlie Rosenqvist, người đã ghi 7 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Anh có 19 lần ra sân mùa 2026.
Kalmar FF tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Kalmar FF đang là −15. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Kalmar FF
Malmö FF là đối thủ kế tiếp của Kalmar FF tại VĐQG Thuỵ Điển, trận sân khách bắt đầu lúc 00h00 ngày 13/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Eleda Stadium. Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 33 điểm. Malmö FF có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Amara Camara | Tiền đạo | Gambia |
| 1 | Samuel Brolin | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | Victor Larsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Sivert Engh Overby | Hậu vệ | Na Uy |
| 4 | Jesper Lofgren | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Melker Hallberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Nassef Chourak | Tiền vệ | Hà Lan |
| 8 | Vilmer Tyren | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Malcolm Stolt | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | Marius Söderbäck | Tiền vệ | Phần Lan |
| 10 | Kasper Paananen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 14 | Elion Imeri | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | William Andersson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 17 | Carl Gustafsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Sodiq Lawal | Hậu vệ | Nigeria |
| 19 | Eskild Dall | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 20 | Alexander Almqvist | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Abdussalam Magashy | Tiền vệ | Nigeria |
| 22 | Tobias Lauritsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 22 | Ville Nilsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 23 | Robert Gojani | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 24 | Charles Sagoe Jr. | Tiền đạo | Anh |
| 24 | Wilmer Andersson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 25 | Noah Shamoun | Tiền vệ | Syria |
| 26 | Miska Ylitolva | Hậu vệ | Phần Lan |
| 27 | Fabian Bjorklund | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 30 | Jakob Kindberg | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 32 | Casper Andersson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 39 | Lars Sætra | Hậu vệ | Na Uy |
| 47 | Aboubacar Keita | Hậu vệ | Guinea |
| 70 | Emeka Nnamani | Tiền đạo | Nigeria |