Juventude
Brazil
Thứ hạng Hạng Hai Brazil
Juventude đang xếp thứ 2 trên tổng 20 đội tại Hạng Hai Brazil, với 60 điểm sau 33 trận.
- Thắng
- 17
- Hoà
- 9
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Juventude xếp hạng ra sao?
Juventude đang bám sát nhóm dẫn đầu Hạng Hai Brazil với 60 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 17 thắng, 9 hoà và 7 thua.
Juventude hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Juventude tới Vila Nova FC ở ngôi đầu là 1 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm thăng hạng. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Grêmio Novorizontino.
Phong độ gần đây của Juventude
Trận gần nhất, Juventude hoà São Bernardo 2-2 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 6 bàn.
Juventude tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Juventude ghi 1,2 bàn và nhận 0,6 bàn. Đội đang có hiệu số +18. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.
Juventude trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Juventude 10 trận thắng, sân khách thêm 7 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 24 bàn và nhận 8 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 15 bàn và nhận 13 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Juventude
Juventude là đội bóng Brazil, mùa 2026 thi đấu tại Hạng Hai Brazil. Sức chứa của Estádio Alfredo Jaconi là 19.924 chỗ.
Juventude trông vào ai trên hàng công?
Raí là người ghi nhiều bàn nhất cho Juventude mùa 2026 với 7 bàn. Cầu thủ này còn có 4 kiến tạo. Anh ra sân 32 trận mùa 2026, tổng cộng 2.449 phút.
Đối thủ kế tiếp của Juventude
Trận kế tiếp tại Hạng Hai Brazil, Juventude làm khách của Ceará trên sân Estádio Governador Plácido Castelo lúc 02h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Ceará hiện đứng thứ 15 với 42 điểm. Ceará có 3 thắng, 2 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ari Moura | Tiền vệ | Brazil |
| 2 | Raí Ramos | Tiền vệ | Brazil |
| 3 | Titi | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Messias | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Cipriano | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Luan Martins Gonçalves | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Wadson | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Pablo | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Lucas Mineiro | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Alan Kardec | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Marcos Paulo | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 10 | Luiz Henrique | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Fábio Lima | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Pedro Rocha | Thủ môn | Brazil |
| 13 | Aderlan | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Kelvi | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Diogo Barbosa | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Manuel Castro | Tiền đạo | Uruguay |
| 18 | Emerson Galego | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | Luis Amarilla | Tiền đạo | Paraguay |
| 20 | Allanzinho | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Ruan Carneiro | Thủ môn | Brazil |
| 22 | Nathan | Tiền vệ | Brazil |
| 25 | Alisson Safira | Tiền đạo | Brazil |
| 26 | Iba Ly | Tiền vệ | Senegal |
| 27 | Ray Breno | Tiền vệ | Brazil |
| 28 | Alan Ruschel | Hậu vệ | Brazil |
| 29 | Gabriel Pires | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Carlinhos | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | Patryck | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Ze Henrique | Thủ môn | Brazil |
| 34 | Rodrigo Sam | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Luis Mandaca | Tiền vệ | Brazil |
| 47 | Marcos Paulo | Hậu vệ | Brazil |
| 70 | Juan Christian | Tiền đạo | Brazil |
| 72 | Lucas Alves | Tiền đạo | Brazil |
| 75 | Raí | Tiền vệ | Brazil |
| 88 | Davi Goes | Tiền vệ | Brazil |
| 93 | Jandrei | Thủ môn | Brazil |
| 97 | Gabriel Barbosa Pinheiro | Hậu vệ | Brazil |