Iceland (nữ)
Iceland
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Iceland (nữ) đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Iceland (nữ)
Iceland (nữ) lấy AVIS völlurinn ở Reykjavík làm sân nhà. Khán đài AVIS völlurinn có 3.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 17/18 của Iceland (nữ)
Iceland (nữ) đang đứng thứ 3 trong số 4 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Iceland (nữ) qua những vòng vừa qua
Iceland (nữ) khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Croatia (nữ) 4-0, thua Tây Ban Nha (nữ) 1-6 và thắng Ukraine (nữ) 1-0. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Iceland (nữ) chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Iceland (nữ) thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,3 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,7 bàn khi chơi ở nhà.
Hàng công và hàng thủ Iceland (nữ)
Lưới đối phương rung lên 3 lần trước Iceland (nữ) mùa 17/18. Đội đang có hiệu số −9.
Iceland (nữ) hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Iceland (nữ) nằm giữa Anh (nữ) và Ukraine (nữ). Đội đầu bảng Tây Ban Nha (nữ) đang hơn 9 điểm.
Iceland (nữ) đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Iceland (nữ) về sân nhà tiếp Croatia (nữ) lúc 00h30 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam).
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Cecilía Rúnarsdóttir | Thủ môn | Iceland |
| 2 | A. Eiriksdottir | Hậu vệ | |
| 3 | Sandra Jessen | Tiền đạo | Iceland |
| 4 | Glódís Viggósdóttir | Hậu vệ | Iceland |
| 5 | Emilía Kiær Ásgeirsdóttir | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 6 | Ingibjörg Sigurðardóttir | Hậu vệ | Iceland |
| 7 | Katla Tryggvadóttir | Tiền vệ | Iceland |
| 8 | Alexandra Jóhannsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| 9 | Diljá Zomers | Tiền vệ | Iceland |
| 10 | Karólína Vilhjálmsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| 11 | Birta Georgsdóttir | Tiền đạo | Iceland |
| 12 | T. Ivarsdottir | Thủ môn | |
| 13 | Fanney Birkisdóttir | Thủ môn | Iceland |
| 14 | Hlín EirÃksdóttir | Tiền đạo | Iceland |
| 15 | María Grós | Tiền đạo | Iceland |
| 16 | H. Antonsdóttir | Tiền vệ | |
| 17 | I. Hermannsdottir | Tiền vệ | |
| 18 | Guðrún Arnardóttir | Hậu vệ | Iceland |
| 19 | Sædís Heiðarsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| 20 | Thelma Pálmadóttir | Tiền đạo | Iceland |
| 21 | Hafrún Halldórsdóttir | Hậu vệ | Iceland |
| 21 | Jelena Kujundzic | Hậu vệ | |
| 22 | Linda Boama | Tiền đạo | |
| 23 | Sveindís Jónsdóttir | Tiền đạo | Iceland |
| 23 | H. Halldorsdottir | Tiền vệ |