
Fanney Birkisdóttir
Hồ sơ cầu thủ Fanney Birkisdóttir
Fanney Birkisdóttir mang áo số 13 của Vålerenga W và chơi ở vị trí cầu thủ. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Iceland. Fanney Birkisdóttir sinh ngày 17/03/2005, hiện 21 tuổi.
- Ngày sinh
- 17/3/2005 (21 tuổi)
- Quốc tịch
- Iceland
- Chiều cao
- 178 cm
- Số áo
- 13
- CLB hiện tại
- Vålerenga W
Fanney Birkisdóttir đang khoác áo đội nào?
Ở tuổi 21, Fanney Birkisdóttir là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Vålerenga W. Ngày chuyển đến Vålerenga W trong hồ sơ là 31/07/2026. Số áo hiện tại là 13.
- Câu lạc bộ
- Vålerenga W
- Số áo
- 13
- Gia nhập
- 31/07/2026
Lịch sử chuyển nhượng Fanney Birkisdóttir
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Fanney Birkisdóttir rời Häcken W để tới Vålerenga W (31/07/2026). Tổng cộng có 4 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/7/2026 | Häcken W | Vålerenga W | Không công bố |
| 28/10/2024 | Valur W | Häcken | Tự do |
| 12/7/2022 | FH W | Valur W | Trở lại sau cho mượn |
| 24/5/2022 | Valur W | FH W | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Fanney Birkisdóttir
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Damallsvenskan | Häcken W | 11 | 180 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,95 |
| 2025Damallsvenskan | Häcken W | 4 | 265 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,63 |
| 2024Úrvalsdeild Women | Valur W | 23 | 2.070 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Svenska Cupen - Women | Häcken W | 3 | 270 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024UEFA Champions League Women | Valur W | 2 | 136 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023Úrvalsdeild Women | Valur W | 21 | 1.890 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023UEFA Champions League Women | Valur W | 4 | 360 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/26World Cup - Women - Qualification Europe | Iceland (nữ) | 0 | 0 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2025UEFA Championship - Women - Qualification | Iceland (nữ) | 6 | 540 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 |
| 2025UEFA Nations League - Women | Iceland (nữ) | 0 | 0 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 |
| 2024Friendlies Women | Iceland (nữ) | 1 | 90 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 |
| 2023UEFA Nations League - Women | Iceland (nữ) | 1 | 90 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Fanney Birkisdóttir theo mùa
Câu lạc bộ
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Iceland (nữ) | 2023 – 2025/26 | 8 | 720 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Fanney Birkisdóttir
- Quốc tịch của Fanney Birkisdóttir là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Fanney Birkisdóttir mang quốc tịch Iceland.
- Fanney Birkisdóttir hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Fanney Birkisdóttir hiện khoác áo Vålerenga W, mang áo số 13.
- Fanney Birkisdóttir bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Fanney Birkisdóttir 21 tuổi (sinh ngày 17/03/2005), cao 178 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:58 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.