Häcken W
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng Damallsvenskan
Häcken W đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội, với 58 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 19
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 70
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +57
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Häcken W xếp hạng ra sao?
Häcken W đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 5 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 2,8 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 19 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Häcken W tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Häcken W ghi 3,3 bàn và nhận 0,6 bàn. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Mạch trận hiện thời của Häcken W
Trận gần nhất, Häcken W thắng Uppsala W 9-0 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 22 bàn và nhận 4 bàn.
Häcken W chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Häcken W thắng 9 trận, còn trên sân khách thắng 10 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,8 bàn mỗi trận so với 2,9 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Häcken W
Häcken W là một đội bóng Thụy Điển. Khán đài Bravida Arena có 7.000 chỗ ngồi.
Häcken W đang bám đuổi những ai?
Häcken W đang hơn Hammarby W 5 điểm.
Häcken W gặp ai ở vòng tới?
Ngày 18/10/2026, Häcken W tiếp Hammarby W, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Hammarby W có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất. Hammarby W bước vào trận khi đứng thứ 2 với 53 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Aivi Luik | Hậu vệ | Úc |
| 3 | A. Aurelius | Hậu vệ | |
| 4 | Emma Östlund | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Matriano Delaney | Tiền vệ | Mỹ |
| 6 | Joy Omewa | Tiền đạo | Nigeria |
| 7 | Pernille Sanvig | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 8 | J. Baudou | Hậu vệ | |
| 9 | Maja Bodin | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | Anna Anvegård | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | E. Migas | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | Tuva Ölvestad | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 12 | Stine Larsen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 13 | Jennifer Falk | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 14 | Tilde Karlsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 15 | A. Selerud | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 17 | Isaac Emojong | Tiền vệ | |
| 18 | Lisa Ingrid Madeleine Löwing | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Nesrin Akgün | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | J. Rybrink | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Jóhanna Fossdalsá Sørensen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 22 | E. McBride | Tiền đạo | |
| 24 | Tabitha Tindell | Tiền đạo | Mỹ |
| 24 | B. Hultback | Tiền đạo | |
| 25 | Julie Steen | Tiền đạo | Na Uy |
| 26 | Vilda Nyström | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 26 | N. Staaf | Tiền vệ | |
| 27 | Thelma Pálmadóttir | Tiền đạo | Iceland |
| 28 | Halimatu Ayinde | Tiền vệ | Nigeria |
| 29 | Hanna Karlsson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 40 | Disa Hellwig | Thủ môn | Thuỵ Điển |