
T. Ivarsdottir
T. Ivarsdottir chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của T. Ivarsdottir gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Rangers W sang Vikingur Reykjavik W ngày 29/06/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 29/6/2026 | Inter Milano W | Rangers W | Trở lại sau cho mượn |
| 29/6/2026 | Rangers W | Vikingur Reykjavik W | Không công bố |
| 4/2/2026 | Rangers W | Inter Milano W | Cho mượn |
| 29/6/2025 | Breidablik W | Rangers W | Không công bố |
| 28/4/2025 | Rangers W | Breidablik W | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử T. Ivarsdottir
- Số áo
- 12
Thống kê T. Ivarsdottir
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/26World Cup - Women - Qualification Europe | Iceland (nữ) | 0 | 0 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp T. Ivarsdottir theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Iceland (nữ) | 2025/26 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 09:40 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.