Hartlepool United
Anh
Thứ hạng National League Anh
Hartlepool United đang xếp thứ 20 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 12 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hartlepool United trên bảng xếp hạng National League Anh
Hartlepool United đang ở nhóm xuống hạng với 12 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 9 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.
Khoảng cách của Hartlepool United với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Hartlepool United tới Boreham Wood ở ngôi đầu là 23 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng.
Hartlepool United thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Hartlepool United thắng Forest Green Rovers 4-2 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 13 bàn thua.
Hartlepool United chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Hartlepool United thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Khi xa nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 13 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn.
Chân sút chủ lực của Hartlepool United
Hartlepool United đang trông nhiều vào Will Harris, người đã ghi 3 bàn. Anh có 2 lần ra sân mùa 26/27. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 25%.
Giới thiệu Hartlepool United
Hartlepool United góp mặt tại National League Anh mùa 26/27. Đội bóng này đến từ Anh. Người hâm mộ quen gọi đội là Hartlepool.
Số bàn thắng và bàn thua của Hartlepool United
Trung bình mỗi trận Hartlepool United ghi 0,9 bàn và nhận 1,5 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 23. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm.
Hartlepool United gặp ai ở vòng tới?
Ngày 24/10/2026, Hartlepool United tiếp Hornchurch trên sân Suit Direct Stadium, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Hornchurch có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Hornchurch hiện đứng thứ 9 với 21 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Max Clark | Hậu vệ | Anh |
| - | Ashton Wood | Tiền vệ | Anh |
| - | Josh David Donaldson | Tiền đạo | Anh |
| - | Joseph Aungiers | Tiền đạo | Anh |
| - | Noah Gilbraith | ||
| - | Charlie Smith | ||
| - | Joseph Ruskin | ||
| - | Rio Daines | ||
| 1 | Max Merrick | Thủ môn | Anh |
| 2 | Jay Benn | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Cameron John | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Jack Hunter | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Maxim Kouogun | Hậu vệ | Cameroon |
| 6 | Reiss McNally | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Brooklyn Ilunga | Hậu vệ | Anh |
| 8 | Jamie Miley | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Jordan Hugill | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Will Harris | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Adam Campbell | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Luke Charman | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Neo Eccleston | Hậu vệ | Anh |
| 14 | Nathan Sheron | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Charlie Penman | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Jack Nolan | Tiền vệ | Anh |
| 19 | Christopher Popov | Tiền đạo | Wales |
| 21 | Charlie Thornton | Tiền đạo | Anh |
| 22 | Campbell Darcy | Tiền vệ | Anh |
| 23 | Owen Hampson | Tiền vệ | Wales |
| 24 | Jacob Penprase | Tiền vệ | Anh |
| 27 | Liam Gibson | Hậu vệ | Anh |
| 28 | Corey Mckeown | Tiền vệ | Anh |
| 30 | Terry Bondo | Tiền đạo | Anh |
| 32 | Nathan Fisher | Thủ môn | Anh |
| 34 | Kian Foreman | Tiền đạo | Anh |
| 41 | Adam Smith | Thủ môn | Anh |
| 42 | Cole Deeming | Tiền vệ | Anh |
| 53 | Max Thompson | Thủ môn | Anh |
| 99 | Harry Conyard | Thủ môn | Anh |