Southend United
Anh
Thứ hạng National League Anh
Southend United đang xếp thứ 3 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 27 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Southend United
Southend United tích được 27 điểm sau 13 vòng tại National League Anh. Đội có 8 thắng, 3 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận.
Vị trí Southend United so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Southend United nằm giữa Harrogate Town và Yeovil Town. Đội đầu bảng Boreham Wood đang hơn 8 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm play-off thăng hạng.
Hàng công và hàng thủ Southend United
Hàng thủ Southend United đứng thứ 11 tại National League Anh, trung bình nhận 1,5 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +12.
Phong độ gần đây của Southend United
Hai vòng vừa rồi, Southend United thắng Boston United 2-1 và thắng AFC Fylde 3-1. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 17 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Southend United
Thành tích hai sân của Southend United là 4 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 13 bàn và nhận 11 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 18 bàn và nhận 8 bàn.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Southend United?
Trên hàng công Southend United, Leon Chambers-Parillon là cái tên nổ súng nhiều nhất với 6 bàn. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Giới thiệu Southend United
Southend United là một đội bóng Anh. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Southend.
Trận kế tiếp của Southend United
Lịch thi đấu đưa Southend United về sân nhà tiếp FC Halifax Town trên sân Roots Hall lúc 21h00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). FC Halifax Town hiện đứng thứ 10 với 20 điểm. FC Halifax Town có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jack Stone | Tiền đạo | Anh |
| - | Joseah Duncan | Thủ môn | |
| - | Finley Woodham | Thủ môn | |
| - | Joshua Barrett | Thủ môn | Anh |
| 1 | Joeseph Duncan | Thủ môn | Wales |
| 2 | Vontae Daley-Campbell | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Kyle McAdam | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Anthony Hartigan | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Rayan Oyebade | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 6 | Ben Goodliffe | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Sahid Kamara | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Darren Oldaker | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Harry Cardwell | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Sam Austin | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Lewys Twamley | Tiền vệ | Wales |
| 13 | Jack Sims | Thủ môn | Anh |
| 14 | Promise Omochere | Tiền đạo | Ireland |
| 15 | Ephraim Yeboah | Tiền đạo | Ý |
| 16 | Harry Taylor | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Zavier Massiah-Edwards | Tiền vệ | Anh |
| 18 | Sean Keogh | Hậu vệ | Ireland |
| 19 | Leon Chambers-Parillon | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Rico Richards | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Daniel Cox | Hậu vệ | Wales |
| 22 | Tommy Backwell | Tiền vệ | Anh |
| 23 | Joshua Popoola | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Ryan Battrum | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Ryan Colclough | Tiền vệ | Anh |
| 28 | Oliver Coker | Tiền vệ | Anh |
| 31 | Finley Woodham | Thủ môn | Anh |
| 99 | Julius Nwike | Hậu vệ | Anh |