Boreham Wood
Anh
Thứ hạng National League Anh
Boreham Wood đang xếp thứ 1 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 35 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +21
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Boreham Wood trên bảng xếp hạng National League Anh
Boreham Wood đang dẫn đầu National League Anh với 35 điểm sau 13 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,7 điểm.
Boreham Wood tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Boreham Wood ghi 2,6 bàn và nhận 1,0 bàn. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận.
Boreham Wood thi đấu thế nào gần đây?
Boreham Wood khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Sutton United 2-0, thắng Altrincham FC 3-1 và thắng Kidderminster Harriers 3-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Boreham Wood chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Boreham Wood thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 6 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 5 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Boreham Wood
Boreham Wood đang trông nhiều vào Matt Rush, người đã ghi 9 bàn. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Vị trí Boreham Wood so với phần còn lại của bảng
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong nhóm thăng hạng. Harrogate Town bám sát với khoảng cách 7 điểm.
Hồ sơ đội bóng Boreham Wood
Boreham Wood là một đội bóng Anh.
Lịch thi đấu sắp tới của Boreham Wood
AFC Fylde là đối thủ kế tiếp của Boreham Wood tại National League Anh, trận sân nhà bắt đầu lúc 21h00 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Meadow Park. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 23 điểm. Trong năm trận gần nhất, AFC Fylde có 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Luca Gunter | Thủ môn | Anh |
| 2 | James Clarke | Hậu vệ | Ireland |
| 3 | Oliver Bainbridge | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Tom White | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Chris Bush | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Charlie O'Connell | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Lewis Richardson | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Zak Brunt | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Danny Cashman | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Tarryn Allarakhia | Tiền vệ | Tanzania |
| 11 | Jay Bird | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Will Wright | Hậu vệ | Anh |
| 14 | Conor Wilkinson | Tiền đạo | Ireland |
| 16 | Callum Reynolds | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Tylor Golden | Hậu vệ | Anh |
| 20 | Farhaan Ali Wahid | Tiền đạo | Bangladesh |
| 21 | Marley Marshall | Tiền vệ | Anh |
| 23 | Regan Booty | Tiền vệ | Anh |
| 25 | Ollie Kensdale | Hậu vệ | Anh |
| 26 | Hayden Stapelberg | Tiền vệ | Anh |
| 32 | Matt Rush | Tiền đạo | Anh |
| 34 | Ben Whitfield | Tiền vệ | Anh |
| 35 | Ted Curd | Thủ môn | Anh |