FC Viktoria Plzeň
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Europa League
FC Viktoria Plzeň đang xếp thứ 34 trên tổng 36 đội, với 0 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Plzen
Hàng công Plzen đứng thứ 2 với 2,0 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +3. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Thành tích mùa 18/19 của Plzen
Không nhiều đội ghi bàn đều như Plzen. Cụ thể là 3 thắng, 4 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Plzen
Gần đây Plzen thắng Mladá Boleslav 3-0 trên sân nhà và thua SK Slavia Praha 1-2. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Plzen trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Plzen 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 9 bàn và nhận 7 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 11 bàn và nhận 10 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Plzen
Trên bảng xếp hạng, Plzen nằm giữa Hradec Králové và Bohemians 1905. Cách biệt với Slavia Praha là 13 điểm.
Hồ sơ đội bóng Plzen
Doosan Aréna, sân nhà của Plzen, chứa được 12.500 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là PLZ.
Trận kế tiếp của Plzen
Ngày 18/10/2026, Plzen làm khách của FK Jablonec, bóng lăn lúc 23h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của FK Jablonec là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. FK Jablonec hiện đứng thứ 6 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Matej Hacaperka | Thủ môn | Séc |
| 1 | Dominik Ťapaj | Thủ môn | Slovakia |
| 2 | Tobias Pališčák | Hậu vệ | Slovakia |
| 3 | Denis Vavro | Hậu vệ | Slovakia |
| 5 | Karel Spáčil | Hậu vệ | Séc |
| 6 | Lukáš Červ | Tiền vệ | Séc |
| 7 | Salim Fago Lawal | Tiền đạo | Nigeria |
| 9 | Denis Višinský | Tiền vệ | Séc |
| 10 | Mohamed Toure | Tiền đạo | Guinea |
| 11 | Matěj Vydra | Tiền đạo | Séc |
| 12 | Alexandr Sojka | Tiền vệ | Séc |
| 13 | Marián Tvrdoň | Thủ môn | Slovakia |
| 14 | Merchas Doski | Hậu vệ | Iraq |
| 15 | Matyáš Šilhavý | Thủ môn | Séc |
| 17 | Patrik Hrošovský | Tiền vệ | Slovakia |
| 18 | Tomáš Ladra | Tiền đạo | Séc |
| 19 | Cheick Souaré | Tiền vệ | Pháp |
| 20 | Jiří Panoš | Tiền vệ | Séc |
| 21 | Václav Jemelka | Hậu vệ | Séc |
| 22 | Jan Paluska | Hậu vệ | Séc |
| 23 | Baboucarr Faal | Tiền đạo | Gambia |
| 25 | Christophe Kabongo | Tiền đạo | Séc |
| 26 | Václav Míka | Hậu vệ | Séc |
| 29 | Adam Gabriel | Hậu vệ | Séc |
| 30 | Viktor Baier | Thủ môn | Séc |
| 33 | Adam Novak | Tiền đạo | Séc |
| 36 | Stefan Pirgić | Tiền vệ | Serbia |
| 40 | Sampson Dweh | Hậu vệ | Liberia |
| 44 | Florian Wiegele | Thủ môn | Áo |
| 45 | Paul Cherif Nghabo | Hậu vệ | Senegal |
| 80 | Prince Kwabena Adu | Tiền đạo | Ghana |
| 98 | Filip Prebsl | Hậu vệ | Séc |
| 99 | Amar Memić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |