Atlanta United
Mỹ
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Atlanta United đang xếp thứ 28 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 30 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 6
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 48
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Atlanta United xếp hạng ra sao?
Sau 29 vòng, Atlanta United mới gom được 30 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Đội có 8 thắng, 6 hoà và 15 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Atlanta United
Trên bảng xếp hạng, Atlanta United nằm giữa Austin FC và CF Montréal. Cách biệt với Nashville SC là 36 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Atlanta United
Gần đây Atlanta United thắng CF Montréal 3-0 trên sân khách và thua FC Cincinnati 1-3. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Atlanta United trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Atlanta United 4 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Ở sân nhà, đội ghi 20 bàn và nhận 26 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 22 bàn.
Atlanta United là đội bóng nước nào?
Atlanta United là đội bóng Mỹ, mùa 2026 thi đấu tại Nhà nghề Mỹ MLS. Mercedes-Benz Stadium có 71.000 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2017. Đội thường được gọi ngắn là Atlanta.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Atlanta United
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Atlanta United là Miguel Almirón với 6 pha lập công. Cầu thủ này còn có 4 kiến tạo. Chân sút này đã đá 22 trận với 1.864 phút trên sân.
Hàng công và hàng thủ Atlanta United
Cán cân bàn thắng bại của Atlanta United đang là −12. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 28 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 17 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Atlanta United
Ngày 18/10/2026, Atlanta United tiếp Inter Miami CF trên sân Mercedes-Benz Stadium, bóng lăn lúc 06h30 giờ Việt Nam. Inter Miami CF có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Inter Miami CF bước vào trận khi đứng thứ 3 với 52 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lucas Hoyos | Thủ môn | Argentina |
| 3 | Elías Báez | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Enea Mihaj | Hậu vệ | Albania |
| 6 | Junior Alonso | Hậu vệ | Paraguay |
| 7 | Steven Alzate | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Tristan Muyumba | Tiền vệ | Pháp |
| 10 | Miguel Almirón | Tiền vệ | Paraguay |
| 11 | Giuliano Galoppo | Tiền vệ | Argentina |
| 14 | Mauricio Amaro | Tiền vệ | Uruguay |
| 16 | Adrian Gill | Tiền vệ | Mỹ |
| 19 | Sergio Santos | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Luke Brennan | Tiền vệ | Mỹ |
| 22 | Fafà Picault | Tiền đạo | Haiti |
| 27 | Paulo Díaz | Hậu vệ | Chile |
| 28 | William Reilly | Tiền vệ | Mỹ |
| 30 | Cayman Togashi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 35 | Ajani Fortune | Tiền vệ | Trinidad và Tobago |
| 36 | Breel Embolo | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 39 | Arif Kovac | Tiền đạo | Mỹ |
| 40 | Santiago Pita | Tiền vệ | Venezuela |
| 41 | Toto Majub | Hậu vệ | Uganda |
| 42 | Jayden Hibbert | Thủ môn | Canada |
| 44 | Daniel Chica | Hậu vệ | Mỹ |
| 47 | Matthew Edwards | Hậu vệ | Mỹ |
| 48 | Cooper Sanchez | Tiền vệ | Mỹ |
| 50 | Dominik Chong Qui | Hậu vệ | Mỹ |
| 55 | Tomás Jacob | Hậu vệ | Argentina |
| 56 | Ignacio Suarez-Couri | Tiền vệ | Mỹ |
| 59 | Aleksey Miranchuk | Tiền đạo | Nga |
| 67 | Enzo Dovlo | Tiền vệ | Togo |
| 70 | Cameron Dunbar | Tiền vệ | Mỹ |
| 78 | Andrew Jardines | Tiền vệ | Mỹ |