
Miguel Almirón
Tiền vệ ·
Atlanta United
Thống kê Miguel Almirón mùa 2026
Mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS, Miguel Almirón góp mặt 21 trận trong màu áo Atlanta United. Thời lượng trung bình mỗi trận là 85 phút. xG mùa này của anh dừng ở 7,27.
- 21 Trận
- 1781 Phút
- 5 Bàn thắng
- 4 Kiến tạo
- 7,27 xG
- 5,84 xA
- 55 Sút
- 49 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,37 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Miguel Almirón
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Miguel Almirón đạt điểm trung bình 7,10 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Quãng này anh đóng góp 2 bàn.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-10 | FC Cincinnati | 1–3 | 90 | 1/0 | 8,1 |
| 20-09 | Portland Timbers | 0–1 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 12-09 | DC United | 0–0 | 73 | 0/0 | 6,6 |
| 09-09 | Orlando City SC | 2–3 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 06-09 | Inter Miami CF | 2–2 | 90 | 1/0 | 7,1 |
Thông tin tiểu sử Miguel Almirón
Miguel Almirón mang áo số 10 của Atlanta United và chơi ở vị trí tiền vệ. Hồ sơ ghi Miguel Almirón chào đời ngày 10/02/1994, tức 32 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 174 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 10/2/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Paraguay
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Atlanta United
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 6,8 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Miguel Almirón
Ở tuổi 32, Miguel Almirón là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Atlanta United. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 6,8 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Atlanta United hiện thi đấu tại Nhà nghề Mỹ MLS theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Atlanta United
- Giải đấu
- Nhà nghề Mỹ MLS
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 31/01/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 6,8 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Miguel Almirón qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Miguel Almirón là 2015 tại CA Lanús. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 65 bàn và 414 trận có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Newcastle United chiếm 60% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Newcastle United | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 23 | 176 | 0 | 0 | 6,74 |
| Newcastle United | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 1955 | 3 | 1 | 6,95 |
| Newcastle United | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 2507 | 11 | 2 | 7,00 |
| Newcastle United | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 1734 | 1 | 0 | 6,68 |
| Newcastle United | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 2449 | 4 | 1 | 6,77 |
| Newcastle United | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 3033 | 4 | 2 | 6,75 |
| Newcastle United | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 10 | 763 | 0 | 0 | 6,98 |
| Newcastle United | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 413 | 1 | 0 | 7,20 |
| Paraguay | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 288 | 0 | 0 | 6,40 |
| Atlanta United | 2017 | Nhà nghề Mỹ MLS | 31 | 2514 | 9 | 8 | 7,35 |
| Atlanta United | 2018 | Nhà nghề Mỹ MLS | 37 | 3165 | 13 | 11 | 7,72 |
| CA Lanús | 2015 | VĐQG Argentina | 11 | 90 | 0 | 0 | — |
| CA Lanús | 2016 | VĐQG Argentina | 16 | 0 | 3 | 1 | — |
| CA Lanús | 16/17 | VĐQG Argentina | 12 | 464 | 0 | 1 | 7,20 |
| Atlanta United | 2025 | Nhà nghề Mỹ MLS | 32 | 2713 | 6 | 4 | 7,19 |
| Atlanta United | 2026 | Nhà nghề Mỹ MLS | 20 | 1691 | 4 | 4 | 7,33 |
| Paraguay | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 9 | 451 | 0 | 0 | 6,62 |
| Paraguay | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 13 | 1139 | 1 | 0 | 6,78 |
| Paraguay | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 15 | 1289 | 1 | 1 | 6,99 |
| Paraguay | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Paraguay | 2019 | Giao hữu quốc tế | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Paraguay | 2022 | Giao hữu quốc tế | 5 | 45 | 0 | 0 | 6,70 |
| Paraguay | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Paraguay | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 109 | 0 | 0 | 6,65 |
| Paraguay | 2025 | Giao hữu quốc tế | 4 | 305 | 1 | 1 | 7,05 |
| Paraguay | 2026 | Giao hữu quốc tế | 3 | 69 | 0 | 0 | 6,80 |
| Newcastle United | 19/20 | FA Cup | 6 | 290 | 3 | 0 | 7,53 |
| Newcastle United | 20/21 | FA Cup | 1 | 81 | 0 | 0 | 7,20 |
| Newcastle United | 21/22 | FA Cup | 1 | 30 | 0 | 0 | 6,50 |
| Newcastle United | 22/23 | FA Cup | 1 | 30 | 0 | 0 | 6,70 |
| Newcastle United | 23/24 | FA Cup | 3 | 175 | 0 | 2 | 7,63 |
| Newcastle United | 24/25 | FA Cup | 1 | 84 | 0 | 0 | 7,10 |
| Cerro Porteño | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Lanús | — | Copa Sudamericana | 3 | 90 | 1 | 0 | 8,10 |
| CA Lanús | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Paraguay | — | Copa America 2024 | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| Paraguay | — | Copa America 2024 | 4 | 357 | 0 | 2 | 6,78 |
| Paraguay | — | Copa America 2024 | 4 | 290 | 1 | 1 | 7,12 |
| Paraguay | 2024 | Copa America 2024 | 3 | 182 | 0 | 0 | 6,57 |
| Newcastle United | — | Carabao Cup | 4 | 279 | 1 | 2 | 7,35 |
| Newcastle United | — | Carabao Cup | 1 | 11 | 0 | 0 | 6,20 |
| Newcastle United | — | Carabao Cup | 7 | 401 | 0 | 2 | 6,95 |
| Newcastle United | — | Carabao Cup | 3 | 203 | 1 | 0 | 7,30 |
| Newcastle United | — | Carabao Cup | 5 | 178 | 0 | 0 | 6,90 |
| Cerro Porteño | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Miguel Almirón
Câu chuyện sự nghiệp của Miguel Almirón trong dữ liệu là chặng đường qua 4 câu lạc bộ, tới Atlanta United ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2011, khi anh rời Cerro Porteño U20 sang Cerro Porteño, năm anh bước sang tuổi 17. Ở Cerro Porteño, dữ liệu ghi cho anh 2 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2015 ở CA Lanús tại VĐQG Argentina, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 11 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 21. Newcastle United đón anh ngày 31/01/2019 từ Atlanta United theo mức phí 24 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 29 bàn và 12 kiến tạo sau 248 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2018 tại Nhà nghề Mỹ MLS ở Atlanta United là mùa cao nhất trong dữ liệu với 13 bàn cùng 11 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 24. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 65 bàn cùng 41 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 414 trận có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 80 trận cho Paraguay, kèm 4 bàn, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Anh đến Atlanta United ngày 31/01/2025 từ Newcastle United với phí 9,6 triệu EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS ghi nhận anh ra sân 21 trận và ghi 5 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 120 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 32 bàn cùng 27 kiến tạo cho Atlanta United. Tại Atlanta United, anh mang áo số 10 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2027.
Lịch sử chuyển nhượng Miguel Almirón
Giá trị chuyển nhượng của Miguel Almirón được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 6,8 triệu EUR khi đang ở Atlanta United (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 5 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | Cerro Porteño U20 | Cerro Porteño | Không công bố |
| 14/8/2015 | Cerro Porteño | CA Lanús | 800 nghìn EUR |
| 1/1/2017 | CA Lanús | Atlanta United | 7,5 triệu EUR |
| 31/1/2019 | Atlanta United | Newcastle United | 24 triệu EUR |
| 31/1/2025 | Newcastle United | Atlanta United | 9,6 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Miguel Almirón ở đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Miguel Almirón có 80 trận cho Paraguay và ghi 4 bàn.
Paraguay 80 trận 4 bàn Lần gần nhất: 4/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Miguel Almirón
- Miguel Almirón ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS, Miguel Almirón ghi 5 bàn sau 21 trận và có 4 kiến tạo.
- Miguel Almirón đang khoác áo đội bóng nào?
- Miguel Almirón hiện khoác áo Atlanta United, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Miguel Almirón bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Miguel Almirón 32 tuổi (sinh ngày 10/02/1994), cao 174 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Nhà nghề Mỹ MLS · Lịch thi đấu Atlanta United
Cập nhật lần cuối: 14:14 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.