Abha
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Abha đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ả Rập Xê Út, với 2 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Abha thi đấu thế nào gần đây?
Abha khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Diriyah 0-0, thua Al-Nassr 1-2 và thua Al-Ettifaq 0-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Abha trên bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Abha trải qua mạch không thắng 7 trận và rơi xuống thứ 18. Cụ thể là 2 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm.
Abha hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Abha tới Al-Hilal ở ngôi đầu là 19 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng. Al-Taawoun đang hơn đội 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Abha
Abha nhận 4 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Khi xa nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 9 bàn.
Giới thiệu Abha
Abha là đội bóng Ả Rập Xê Út, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Ả Rập Xê Út.
Sức mạnh ghi bàn của Abha
Trung bình mỗi trận Abha ghi 0,7 bàn và nhận 1,9 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13.
Abha đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Al-Qadsiah là đối thủ kế tiếp của Abha tại VĐQG Ả Rập Xê Út, trận sân khách bắt đầu lúc 20h15 ngày 16/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Prince Saud bin Jalawi Stadium. Al-Qadsiah hiện đứng thứ 2 với 19 điểm. Al-Qadsiah có 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Jurien Gaari | Hậu vệ | Curaçao |
| 4 | Basil Yousef Al-Sayyali | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 6 | Faisal Al-Sibyani | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 7 | Firas Al-Ghamdi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 8 | Nasser Al-Daajani | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 9 | Kamil Boumedmed | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Nabil Fekir | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Alimami Gory | Tiền đạo | Mali |
| 12 | Khaled Al Shamrani | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 14 | Georges-Kévin N'Koudou | Tiền vệ | Cameroon |
| 16 | Donovan Léon | Thủ môn | Guyane thuộc Pháp |
| 17 | Abdulkarim Darisi | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 17 | Moayad Mohammed | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 18 | Mohammed Al-Hamsal | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 19 | Abdullah Al-Fahad | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 20 | Keshim Al-Qahtani | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 21 | Abdulrahman Al Bouq | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 22 | Abdou Diallo | Hậu vệ | Senegal |
| 24 | Hazim Al Zahrani | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 26 | Mustafa Malaika | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 28 | Bader Almutairi | Tiền vệ | Kuwait |
| 28 | Bader Al Mutairi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 29 | Majed Dawran | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 32 | Loreintz Rosier | Tiền vệ | Pháp |
| 32 | Mohammed Al-Dosari | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 37 | Abdulbaset Hindi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 39 | Mohammed Al-Zaid | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 44 | Michy Batshuayi | Tiền đạo | Bỉ |
| 51 | Mateo Borrell | Tiền vệ | Argentina |
| 54 | Muhannad Talbi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 66 | Nawaf Al Ghulaimish | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 80 | Safwan Aljohani | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 90 | Amar Hamed Al Yuhaybi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 95 | Ali Mubarki | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |