AGF
Đan Mạch
Thứ hạng VĐQG Đan Mạch
AGF đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội tại VĐQG Đan Mạch, với 5 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 5
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
AGF đứng thứ mấy tại VĐQG Đan Mạch?
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Đan Mạch đang có AGF, đội đứng thứ 11. Đội có 5 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận.
AGF đang bám đuổi những ai?
Vị trí thứ 11 đang nằm trong nhóm đua trụ hạng. Ngôi đầu của FC København còn xa 19 điểm. Lyngby đang hơn đội 2 điểm.
AGF qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, AGF thắng Vendsyssel FF 2-1 trên sân nhà. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 10 bàn. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
AGF trên sân nhà so với sân khách
AGF nhận 7 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 10 bàn. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Người ghi bàn nhiều nhất AGF mùa 26/27
AGF đang trông nhiều vào Janni Serra, người đã ghi 3 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 27%. Chân sút này đã đá 7 trận với 341 phút trên sân.
AGF tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ AGF đứng thứ 9 tại VĐQG Đan Mạch, trung bình nhận 1,9 bàn mỗi trận. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −6.
Hồ sơ đội bóng AGF
AGF góp mặt tại VĐQG Đan Mạch mùa 26/27. Đây là một đại diện của bóng đá Đan Mạch.
Lịch thi đấu sắp tới của AGF
Trận kế tiếp tại VĐQG Đan Mạch, AGF tiếp Sønderjyske Fodbold trên sân Vejlby Stadion lúc 00h00 ngày 13/10/2026 (giờ Việt Nam). Sønderjyske Fodbold bước vào trận khi đứng thứ 12 với 5 điểm. Sønderjyske Fodbold có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jesper Hansen | Thủ môn | Đan Mạch |
| 3 | Daníel Grétarsson | Hậu vệ | Iceland |
| 4 | Magnus Knudsen | Tiền vệ | Na Uy |
| 5 | Frederik Tingager | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 6 | Nicolai Poulsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 7 | Markus Solbakken | Tiền vệ | Na Uy |
| 8 | Sebastian Jørgensen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 10 | Kristian Arnstad | Tiền đạo | Na Uy |
| 11 | Gift Links | Tiền vệ | Nam Phi |
| 13 | Janni Serra | Tiền đạo | Đức |
| 14 | Tobias Mølgaard | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 16 | Jens Jønsson | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 17 | Mikael Anderson | Tiền vệ | Iceland |
| 17 | Kevin Yakob | Tiền vệ | Iraq |
| 18 | Callum McCowatt | Tiền vệ | New Zealand |
| 19 | Eric Kahl | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | Tómas Óli Kristjánsson | Tiền vệ | Iceland |
| 21 | Mads Hedenstad | Thủ môn | Na Uy |
| 22 | Oskar Haugstrup | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 25 | Colin Rösler | Hậu vệ | Na Uy |
| 26 | Jacob Andersen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 27 | Stefen Tchamche | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 27 | Mads Hansen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 28 | James Bogere | Tiền đạo | Uganda |
| 29 | Rasmus Carstensen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 31 | Tobias Bech | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 33 | Luka Callø | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 39 | Frederik Emmery | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 41 | Otto Lyhne | Thủ môn | Đan Mạch |
| 42 | Marius van der Raad | Thủ môn | Đan Mạch |
| 43 | Zander Grantzau | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 44 | Mouhammade Camara | Hậu vệ | Mali |
| 45 | Christian Storch | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 46 | Hamuza Sengooba | Hậu vệ | Uganda |