
Yoshihiro Nakano
Tiền vệ ·
Blaublitz Akita
Yoshihiro Nakano: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ngoài Blaublitz Akita, CLB hiện tại, hồ sơ của Yoshihiro Nakano còn ghi số liệu ở 6 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/04/2011, lúc anh đầu quân cho Tsukuba University, năm anh bước sang tuổi 18. Kawasaki Frontale đón anh ngày 01/02/2015 từ Tsukuba University dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 2 kiến tạo qua 38 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Kawasaki Frontale tại VĐQG Nhật Bản ở mùa 2015, năm anh tròn 22 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 1 kiến tạo. Anh cập bến Vegalta Sendai ngày 01/02/2017 từ Kawasaki Frontale theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 4 bàn và 5 kiến tạo qua 50 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2017 tại VĐQG Nhật Bản ở Vegalta Sendai là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 24 tuổi. Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 5 bàn cùng 11 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 216 trận có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 12/01/2026, khi anh rời Yokohama FC sang Blaublitz Akita theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Blaublitz Akita. Hồ sơ hiện tại ở Blaublitz Akita ghi anh khoác áo số 77.
Yoshihiro Nakano đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Yoshihiro Nakano ghi 5 bàn qua 216 lần có tên trong danh sách thi đấu. 23% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Vegalta Sendai. Dữ liệu bao gồm 7 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vegalta Sendai | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sagan Tosu | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sagan Tosu | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shonan Bellmare | — | Emperor Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama FC | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama FC | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Blaublitz Akita | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | 2015 | VĐQG Nhật Bản | 14 | 0 | 0 | 1 | — |
| Kawasaki Frontale | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 24 | 54 | 0 | 1 | 6,10 |
| Vegalta Sendai | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 18 | 1327 | 2 | 3 | 6,96 |
| Vegalta Sendai | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 1635 | 2 | 2 | 6,71 |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 27 | 565 | 0 | 0 | 6,63 |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 15 | 139 | 0 | 0 | 6,43 |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sagan Tosu | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 29 | 1918 | 1 | 1 | 6,83 |
| Sagan Tosu | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 6 | 148 | 0 | 0 | 6,67 |
| Shonan Bellmare | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 13 | 794 | 0 | 1 | 6,63 |
| Shonan Bellmare | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 10 | 485 | 0 | 2 | 6,75 |
| Yokohama FC | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 12 | 59 | 0 | 0 | 6,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Yoshihiro Nakano
Yoshihiro Nakano mang áo số 77 của Blaublitz Akita và chơi ở vị trí tiền vệ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 176 cm. Chân thuận của anh là chân trái.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 24/2/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 176 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 77
- CLB hiện tại
- Blaublitz Akita
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Yoshihiro Nakano đang khoác áo đội nào?
Yoshihiro Nakano thuộc biên chế Blaublitz Akita, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 180 nghìn EUR (ước tính). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là Emperor Cup. Ngày chuyển đến Blaublitz Akita trong hồ sơ là 12/01/2026.
- Câu lạc bộ
- Blaublitz Akita
- Số áo
- 77
- Gia nhập
- 12/01/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Yoshihiro Nakano từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Yoshihiro Nakano gồm 14 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Tsukuba University sang Kawasaki Frontale ngày 01/02/2015, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/4/2011 | — | Tsukuba University | Tự do |
| 1/2/2015 | Tsukuba University | Kawasaki Frontale | Tự do |
| 1/2/2017 | Kawasaki Frontale | Vegalta Sendai | Cho mượn |
| 31/1/2018 | Vegalta Sendai | Kawasaki Frontale | Cho mượn |
| 1/2/2018 | Kawasaki Frontale | Vegalta Sendai | Trở lại sau cho mượn |
| 5/1/2019 | Vegalta Sendai | Hokkaido Consadole Sapporo | Không công bố |
| 24/3/2021 | Hokkaido Consadole Sapporo | Sagan Tosu | Cho mượn |
| 31/1/2022 | Sagan Tosu | Hokkaido Consadole Sapporo | Cho mượn |
| 1/2/2022 | Hokkaido Consadole Sapporo | Sagan Tosu | Trở lại sau cho mượn |
| 11/7/2022 | Sagan Tosu | Shonan Bellmare | Không công bố |
| 1/2/2024 | Shonan Bellmare | Yokohama FC | Cho mượn |
| 31/1/2025 | Yokohama FC | Shonan Bellmare | Cho mượn |
| 1/2/2025 | Shonan Bellmare | Yokohama FC | Trở lại sau cho mượn |
| 12/1/2026 | Yokohama FC | Blaublitz Akita | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 27/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Yoshihiro Nakano mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Yoshihiro Nakano
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 26-08 | FC Imabari | 4–1 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Yoshihiro Nakano
- Yoshihiro Nakano mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Yoshihiro Nakano mang quốc tịch Nhật Bản.
- Yoshihiro Nakano đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Yoshihiro Nakano đang thuộc biên chế Blaublitz Akita, mang áo số 77 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Yoshihiro Nakano bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Yoshihiro Nakano 33 tuổi (sinh ngày 24/02/1993), cao 176 cm.
Cập nhật lần cuối: 09:44 · 14/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.