Yokohama FC
Nhật Bản
Thứ hạng hiện tại Bảng J2 League
Yokohama FC đang xếp thứ 5 trên tổng 20 đội, với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Yokohama FC
Trung bình mỗi trận Yokohama FC ghi 1,9 bàn và nhận 1,5 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Đội đang có hiệu số +7.
Yokohama FC trên bảng xếp hạng
Không nhiều đội ghi bàn đều như Yokohama FC. Cụ thể là 8 thắng, 3 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm.
Phong độ gần đây của Yokohama FC
Yokohama FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Urawa 0-4, thua Oita Trinita 1-2 và thắng Avispa Fukuoka 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Yokohama FC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Yokohama FC thắng 6 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 14 bàn. Sân nhà đội ghi 23 bàn và nhận 15 bàn.
Hồ sơ đội bóng Yokohama FC
Yokohama FC lấy NHK Spring Mitsuzawa Football Stadium ở Yokohama làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là YOK. NHK Spring Mitsuzawa Football Stadium có 15.440 chỗ ngồi.
Yokohama FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Yokohama FC đang hơn Sagamihara 1 điểm. Đội đầu bảng Vegalta Sendai đang hơn 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Taysa Ojima | ||
| 4 | Hinata Ogura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 5 | Kyo Hosoi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 7 | Leo Takae | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 10 | João Paulo | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Akiyuki Yokoyama | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 13 | Ryo Kubota | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 14 | Hayase Takashio | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Kengo Hayashi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 16 | Makito Ito | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 20 | Toma Murata | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 21 | Akinori Ichikawa | Thủ môn | Nhật Bản |
| 22 | Katsuya Iwatake | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 23 | Kanta Chiba | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 23 | Hayato Sugita | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 24 | Jui Hata | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 28 | Takuya Shimamura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 28 | Koki Kumakura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 29 | Ryusei Nakamura | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 31 | Manato Harada | Thủ môn | Nhật Bản |
| 35 | Koshiro Uda | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 37 | Kantaro Maeda | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 37 | Yuto Shimizu | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 40 | Eitaro Nishikata | Thủ môn | Nhật Bản |
| 42 | Ryo Ishii | Thủ môn | Nhật Bản |
| 45 | Kakeru Saito | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 46 | Yudai Fukuoka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 46 | Yudai Fukuoka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 48 | Kaili Shimbo | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 49 | Naoya Komazawa | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 50 | Katsuto Yamagishi | Thủ môn | Nhật Bản |
| 63 | Sota Tsukuda | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 70 | Rita Watanabe | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 76 | Kota Yamada | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 78 | Ryosuke Iwasaki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 90 | Adailton | Tiền đạo | Brazil |
| 91 | Lukian | Tiền đạo | Brazil |